Thép Ống: Bảng Báo Giá Mới Nhất

  14 Tháng 2, 2026

  admin

Inoxsteel chuyên cung cấp thép ống đen, ống thép mạ kẽm và ống thép đúc với nguồn hàng đa dạng từ nhà máy trong nước đến các dòng nhập khẩu chất lượng cao. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin chi tiết về thị trường thép ống, các dòng sản phẩm phổ biến và những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành để Quý khách hàng dễ dàng tham khảo và xây dựng dự toán phù hợp.

Tổng quan thị trường thép ống tại Việt Nam

Cùng với tốc độ phát triển hạ tầng giao thông, công nghiệp và xây dựng dân dụng, nhu cầu sử dụng thép ống tại Việt Nam liên tục tăng trưởng. Thép ống hiện diện trong hầu hết các công trình từ nhà ở, nhà xưởng, hệ thống cấp thoát nước đến kết cấu cơ khí và phòng cháy chữa cháy.

Nguồn cung trên thị trường bao gồm:

  • Thương hiệu nội địa: như Tập đoàn Hòa Phát, Thép Việt Đức, Tập đoàn Hoa Sen… Đây là các nhà sản xuất có sản lượng lớn, hệ thống phân phối rộng khắp.
  • Hàng nhập khẩu: chủ yếu từ Trung Quốc, Hàn Quốc và một số quốc gia châu Á khác, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật đa dạng như ASTM, JIS, BS…

Sự đa dạng này giúp khách hàng có nhiều lựa chọn về quy cách, tiêu chuẩn và mức giá phù hợp với từng loại công trình.

Phân loại thép ống phổ biến tại Inoxsteel

1. Ống thép đen

Ống thép đen là dòng sản phẩm chưa qua mạ kẽm, bề mặt có màu xanh đen đặc trưng. Loại này được sử dụng rộng rãi trong:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế
  • Gia công cơ khí
  • Hệ thống ống dẫn trong nhà xưởng
  • Làm khung, giàn giáo, kết cấu chịu lực nhẹ

Ưu điểm của ống thép đen là giá thành hợp lý, dễ gia công và phù hợp với nhiều mục đích sử dụng thông thường.

2. Ống thép mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa. Đây là lựa chọn lý tưởng cho:

  • Hệ thống cấp thoát nước
  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy
  • Công trình ngoài trời
  • Môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất nhẹ

Nhờ lớp mạ bảo vệ, tuổi thọ sản phẩm cao hơn so với ống thép đen thông thường.

3. Ống thép đúc

Ống thép đúc (seamless pipe) được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn dọc thân ống. Đặc điểm nổi bật:

  • Chịu áp lực cao
  • Độ bền cơ học tốt
  • Sử dụng trong hệ thống hơi, dầu khí, nồi hơi, công nghiệp nặng

Sản phẩm có nhiều cấp độ độ dày theo tiêu chuẩn SCH (Schedule) như SCH40, SCH80, SCH160… đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật.

Bảng báo giá thép ống mới nhất

Báo giá thép ống đen

STT Ống Thép

Đen

Quy Cách

Ống Thép Đen

Đường Kính

(mm)

Độ Dày

(mm)

Trọng Lượng

(kg/cây 6m)

Giá Ống Đen

(vnđ/kg)

1 Phi 13 (DN) 12,7 x 0,7 x 6m 12,7 0,70 1,24 16.000-19.000
2 12,7 x 0,8 x 6m 12,7 0,80 1,41 16.000-19.000
3 12,7 x 0,9 x 6m 12,7 0,90 1,57 16.000-19.000
4 12,7 x 1 x 6m 12,7 1,00 1,73 16.000-19.000
5 12,7 x 1,1 x 6m 12,7 1,10 1,89 16.000-19.000
6 12,7 x 1,2 x 6m 12,7 1,20 2,04 16.000-19.000
7 12,7 x 1,4 x 6m 12,7 1,40 2,34 16.000-19.000
8 12,7 x 1,5 x 6m 12,7 1,50 2,49 16.000-19.000
9 Phi 14 (DN) 13,8 x 0,7 x 6m 13,8 0,70 1,36 16.000-19.000
10 13,8 x 0,8 x 6m 13,8 0,80 1,54 16.000-19.000
11 13,8 x 0,9 x 6m 13,8 0,90 1,72 16.000-19.000
12 13,8 x 1 x 6m 13,8 1,00 1,89 16.000-19.000
13 13,8 x 1,1 x 6m 13,8 1,10 2,07 16.000-19.000
14 13,8 x 1,2 x 6m 13,8 1,20 2,24 16.000-19.000
15 13,8 x 1,4 x 6m 13,8 1,40 2,57 16.000-19.000
16 13,8 x 1,5 x 6m 13,8 1,50 2,73 16.000-19.000
17 Phi 16 (DN) 15,9 x 0,7 x 6m 15,9 0,70 1,57 16.000-19.000
18 15,9 x 0,8 x 6m 15,9 0,80 1,79 16.000-19.000
19 15,9 x 0,9 x 6m 15,9 0,90 2,00 16.000-19.000
20 15,9 x 1 x 6m 15,9 1,00 2,20 16.000-19.000
21 15,9 x 1,1 x 6m 15,9 1,10 2,41 16.000-19.000
22 15,9 x 1,2 x 6m 15,9 1,20 2,61 16.000-19.000
23 15,9 x 1,4 x 6m 15,9 1,40 3,00 16.000-19.000
24 15,9 x 1,5 x 6m 15,9 1,50 3,20 16.000-19.000
25 15,9 x 1,8 x 6m 15,9 1,80 3,76 16.000-19.000
26 Phi 19 (DN) 19,1 x 0,7 x 6m 19,1 0,70 1,91 16.000-19.000
27 19,1 x 0,8 x 6m 19,1 0,80 2,17 16.000-19.000
28 19,1 x 0,9 x 6m 19,1 0,90 2,42 16.000-19.000
29 19,1 x 1 x 6m 19,1 1,00 2,68 16.000-19.000
30 19,1 x 1,1 x 6m 19,1 1,10 2,93 16.000-19.000
31 19,1 x 1,2 x 6m 19,1 1,20 3,18 16.000-19.000
32 19,1 x 1,4 x 6m 19,1 1,40 3,67 16.000-19.000
33 19,1 x 1,5 x 6m 19,1 1,50 3,91 16.000-19.000
34 19,1 x 1,8 x 6m 19,1 1,80 4,61 16.000-19.000
35 19,1 x 2 x 6m 19,1 2,00 5,06 16.000-19.000
36 Phi 21 (DN15) 21,3 x 0,7 x 6m 21,3 0,70 2,13 16.000-19.000
37 21,3 x 0,8 x 6m 21,3 0,80 2,43 16.000-19.000
38 21,3 x 0,9 x 6m 21,3 0,90 2,72 16.000-19.000
39 21,3 x 1 x 6m 21,3 1,00 3,00 16.000-19.000
40 21,3 x 1,1 x 6m 21,3 1,10 3,29 16.000-19.000
41 21,3 x 1,2 x 6m 21,3 1,20 3,57 16.000-19.000
42 21,3 x 1,4 x 6m 21,3 1,40 4,12 16.000-19.000
43 21,3 x 1,5 x 6m 21,3 1,50 4,39 16.000-19.000
44 21,3 x 1,8 x 6m 21,3 1,80 5,19 16.000-19.000
45 21,3 x 2 x 6m 21,3 2,00 5,71 16.000-19.000
46 21,3 x 2,3 x 6m 21,3 2,30 6,47 16.000-19.000
47 21,3 x 2,5 x 6m 21,3 2,50 6,95 16.000-19.000
48 21,3 x 2,8 x 6m 21,3 2,80 7,66 16.000-19.000
49 Phi 27 (DN20) 26,7 x 0,8 x 6m 26,7 0,80 3,07 16.000-19.000
50 26,7 x 0,9 x 6m 26,7 0,90 3,44 16.000-19.000
51 26,7 x 1 x 6m 26,7 1,00 3,80 16.000-19.000
52 26,7 x 1,1 x 6m 26,7 1,10 4,17 16.000-19.000
53 26,7 x 1,2 x 6m 26,7 1,20 4,53 16.000-19.000
54 26,7 x 1,4 x 6m 26,7 1,40 5,24 16.000-19.000
55 26,7 x 1,5 x 6m 26,7 1,50 5,59 16.000-19.000
56 26,7 x 1,8 x 6m 26,7 1,80 6,63 16.000-19.000
57 26,7 x 2 x 6m 26,7 2,00 7,31 16.000-19.000
58 26,7 x 2,3 x 6m 26,7 2,30 8,30 16.000-19.000
59 26,7 x 2,5 x 6m 26,7 2,50 8,95 16.000-19.000
60 26,7 x 2,8 x 6m 26,7 2,80 9,90 16.000-19.000
61 Phi 34 (DN25) 33,5 x 1 x 6m 33,5 1,00 4,81 16.000-19.000
62 33,5 x 1,1 x 6m 33,5 1,10 5,27 16.000-19.000
63 33,5 x 1,2 x 6m 33,5 1,20 5,73 16.000-19.000
64 33,5 x 1,4 x 6m 33,5 1,40 6,65 16.000-19.000
65 33,5 x 1,5 x 6m 33,5 1,50 7,10 16.000-19.000
66 33,5 x 1,8 x 6m 33,5 1,80 8,44 16.000-19.000
67 33,5 x 2 x 6m 33,5 2,00 9,32 16.000-19.000
68 33,5 x 2,3 x 6m 33,5 2,30 10,62 16.000-19.000
69 33,5 x 2,5 x 6m 33,5 2,50 11,47 16.000-19.000
70 33,5 x 2,8 x 6m 33,5 2,80 12,72 16.000-19.000
71 33,5 x 3 x 6m 33,5 3,00 13,54 16.000-19.000
72 33,5 x 3,2 x 6m 33,5 3,20 14,35 16.000-19.000
73 33,5 x 3,5 x 6m 33,5 3,50 15,54 16.000-19.000
74 Phi 42 (DN32) 42,2 x 1,1 x 6m 42,2 1,10 6,69 16.000-19.000
75 42,2 x 1,2 x 6m 42,2 1,20 7,28 16.000-19.000
76 42,2 x 1,4 x 6m 42,2 1,40 8,45 16.000-19.000
77 42,2 x 1,5 x 6m 42,2 1,50 9,03 16.000-19.000
78 42,2 x 1,8 x 6m 42,2 1,80 10,76 16.000-19.000
79 42,2 x 2 x 6m 42,2 2,00 11,90 16.000-19.000
80 42,2 x 2,3 x 6m 42,2 2,30 13,58 16.000-19.000
81 42,2 x 2,5 x 6m 42,2 2,50 14,69 16.000-19.000
82 42,2 x 2,8 x 6m 42,2 2,80 16,32 16.000-19.000
83 42,2 x 3 x 6m 42,2 3,00 17,40 16.000-19.000
84 42,2 x 3,2 x 6m 42,2 3,20 18,47 16.000-19.000
85 42,2 x 3,5 x 6m 42,2 3,50 20,04 16.000-19.000
86 42,2 x 3,8 x 6m 42,2 3,80 21,59 16.000-19.000
87 Phi 48 (DN40) 48,3 x 1,1 x 6m 48,3 1,10 7,68 16.000-19.000
88 48,3 x 1,2 x 6m 48,3 1,20 8,36 16.000-19.000
89 48,3 x 1,4 x 6m 48,3 1,40 9,72 16.000-19.000
90 48,3 x 1,5 x 6m 48,3 1,50 10,39 16.000-19.000
91 48,3 x 1,8 x 6m 48,3 1,80 12,38 16.000-19.000
92 48,3 x 2 x 6m 48,3 2,00 13,70 16.000-19.000
93 48,3 x 2,3 x 6m 48,3 2,30 15,65 16.000-19.000
94 48,3 x 2,5 x 6m 48,3 2,50 16,94 16.000-19.000
95 48,3 x 2,8 x 6m 48,3 2,80 18,85 16.000-19.000
96 48,3 x 3 x 6m 48,3 3,00 20,11 16.000-19.000
97 48,3 x 3,2 x 6m 48,3 3,20 21,35 16.000-19.000
98 48,3 x 3,5 x 6m 48,3 3,50 23,20 16.000-19.000
99 48,3 x 3,8 x 6m 48,3 3,80 25,02 16.000-19.000
100 Phi 60 (DN50) 59,9 x 1,4 x 6m 59,9 1,40 12,12 16.000-19.000
101 59,9 x 1,5 x 6m 59,9 1,50 12,96 16.000-19.000
102 59,9 x 1,8 x 6m 59,9 1,80 15,47 16.000-19.000
103 59,9 x 2 x 6m 59,9 2,00 17,13 16.000-19.000
104 59,9 x 2,3 x 6m 59,9 2,30 19,60 16.000-19.000
105 59,9 x 2,5 x 6m 59,9 2,50 21,23 16.000-19.000
106 59,9 x 2,8 x 6m 59,9 2,80 23,66 16.000-19.000
107 59,9 x 3 x 6m 59,9 3,00 25,26 16.000-19.000
108 59,9 x 3,2 x 6m 59,9 3,20 26,85 16.000-19.000
109 59,9 x 3,5 x 6m 59,9 3,50 29,21 16.000-19.000
110 59,9 x 3,8 x 6m 59,9 3,80 31,54 16.000-19.000
111 59,9 x 4 x 6m 59,9 4,00 33,08 16.000-19.000
112 Phi 73 (DN65) 73 x 1,5 x 6m 73 1,50 15,87 16.000-19.000
113 73 x 1,8 x 6m 73 1,80 18,96 16.000-19.000
114 73 x 2 x 6m 73 2,00 21,01 16.000-19.000
115 73 x 2,3 x 6m 73 2,30 24,06 16.000-19.000
116 73 x 2,5 x 6m 73 2,50 26,08 16.000-19.000
117 73 x 2,8 x 6m 73 2,80 29,08 16.000-19.000
118 73 x 3 x 6m 73 3,00 31,07 16.000-19.000
119 73 x 3,2 x 6m 73 3,20 33,05 16.000-19.000
120 73 x 3,5 x 6m 73 3,50 35,99 16.000-19.000
121 73 x 3,8 x 6m 73 3,80 38,91 16.000-19.000
122 73 x 4 x 6m 73 4,00 40,84 16.000-19.000
123 73 x 4,3 x 6m 73 4,30 43,71 16.000-19.000
124 73 x 4,5 x 6m 73 4,50 45,61 16.000-19.000
125 73 x 5 x 6m 73 5,00 50,31 16.000-19.000
126 73 x 5,16 x 6m 73 5,16 51,79 16.000-19.000
127 Phi 89 (DN80) 88,9 x 1,5 x 6m 88,9 1,50 19,40 16.000-19.000
128 88,9 x 1,8 x 6m 88,9 1,80 23,20 16.000-19.000
129 88,9 x 2 x 6m 88,9 2,00 25,72 16.000-19.000
130 88,9 x 2,3 x 6m 88,9 2,30 29,47 16.000-19.000
131 88,9 x 2,5 x 6m 88,9 2,50 31,96 16.000-19.000
132 88,9 x 2,8 x 6m 88,9 2,80 35,67 16.000-19.000
133 88,9 x 3 x 6m 88,9 3,00 38,13 16.000-19.000
134 88,9 x 3,2 x 6m 88,9 3,20 40,58 16.000-19.000
135 88,9 x 3,5 x 6m 88,9 3,50 44,23 16.000-19.000
136 88,9 x 3,8 x 6m 88,9 3,80 47,85 16.000-19.000
137 88,9 x 4 x 6m 88,9 4,00 50,25 16.000-19.000
138 88,9 x 4,5 x 6m 88,9 4,50 56,20 16.000-19.000
139 88,9 x 5 x 6m 88,9 5,00 62,07 16.000-19.000
140 88,9 x 5,49 x 6m 88,9 5,49 67,75 16.000-19.000
141 Phi 102 (DN90) 101,6 x 3,18 x 6m 101,6 3,18 46,31 16.000-19.000
142 101,6 x 3,96 x 6m 101,6 3,96 57,21 16.000-19.000
143 101,6 x 4,48 x 6m 101,6 4,48 64,38 16.000-19.000
144 101,6 x 5 x 6m 101,6 5,00 71,46 16.000-19.000
145 101,6 x 5,5 x 6m 101,6 5,50 78,20 16.000-19.000
146 Phi 114 (DN100) 114,3 x 3,18 x 6m 114,3 3,18 52,28 16.000-19.000
147 114,3 x 3,96 x 6m 114,3 3,96 64,65 16.000-19.000
148 114,3 x 4,78 x 6m 114,3 4,78 77,46 16.000-19.000
149 114,3 x 5,56 x 6m 114,3 5,56 89,46 16.000-19.000
150 114,3 x 6,02 x 6m 114,3 6,02 96,45 16.000-19.000
114,3 x 6,35 x 6m 114,3 6,35 101,42 16.000-19.000
151 Phi 141 (DN125) 141,3 x 3,96 x 6m 141,3 3,96 80,47 16.000-19.000
152 141,3 x 4,78 x 6m 141,3 4,78 96,55 16.000-19.000
153 141,3 x 5,56 x 6m 141,3 5,56 111,67 16.000-19.000
154 141,3 x 6,55 x 6m 141,3 6,55 130,59 16.000-19.000
155 Phi 168 (DN150) 168,3 x 3,96 x 6m 168,3 3,96 96,29 16.000-19.000
156 168,3 x 4,78 x 6m 168,3 4,78 115,65 16.000-19.000
157 168,3 x 5,56 x 6m 168,3 5,56 133,88 16.000-19.000
158 168,3 x 6,35 x 6m 168,3 6,35 152,16 16.000-19.000
159 168,3 x 7,11 x 6m 168,3 7,11 169,57 16.000-19.000
160 Phi 219 (DN200) 219,1 x 3,96 x 6m 219,1 3,96 126,06 16.000-19.000
161 219,1 x 4,78 x 6m 219,1 4,78 151,58 16.000-19.000
162 219,1 x 5,16 x 6m 219,1 5,16 163,34 16.000-19.000
163 219,1 x 5,56 x 6m 219,1 5,56 175,67 16.000-19.000
164 219,1 x 6,35 x 6m 219,1 6,35 199,89 16.000-19.000
165 219,1 x 7,04 x 6m 219,1 7,04 220,89 16.000-19.000
166 219,1 x 7,92 x 6m 219,1 7,92 247,47 16.000-19.000
167 219,1 x 8,18 x 6m 219,1 8,18 255,28 16.000-19.000

Báo giá ống thép mạ kẽm

STT Ống Thép

Mạ Kẽm

Quy Cách

Ống Thép Mạ Kẽm

Đường Kính

(mm)

Độ Dày

(mm)

Trọng Lượng

(kg/cây 6m)

Giá Ống Mạ Kẽm

(vnđ/kg)

1 Phi 13 (DN) 12,7 x 0,7 x 6m 12,7 0,70 1,24 20.000-24.000
2 12,7 x 0,8 x 6m 12,7 0,80 1,41 20.000-24.000
3 12,7 x 0,9 x 6m 12,7 0,90 1,57 20.000-24.000
4 12,7 x 1 x 6m 12,7 1,00 1,73 20.000-24.000
5 12,7 x 1,1 x 6m 12,7 1,10 1,89 20.000-24.000
6 12,7 x 1,2 x 6m 12,7 1,20 2,04 20.000-24.000
7 12,7 x 1,4 x 6m 12,7 1,40 2,34 20.000-24.000
8 12,7 x 1,5 x 6m 12,7 1,50 2,49 20.000-24.000
9 Phi 14 (DN) 13,8 x 0,7 x 6m 13,8 0,70 1,36 20.000-24.000
10 13,8 x 0,8 x 6m 13,8 0,80 1,54 20.000-24.000
11 13,8 x 0,9 x 6m 13,8 0,90 1,72 20.000-24.000
12 13,8 x 1 x 6m 13,8 1,00 1,89 20.000-24.000
13 13,8 x 1,1 x 6m 13,8 1,10 2,07 20.000-24.000
14 13,8 x 1,2 x 6m 13,8 1,20 2,24 20.000-24.000
15 13,8 x 1,4 x 6m 13,8 1,40 2,57 20.000-24.000
16 13,8 x 1,5 x 6m 13,8 1,50 2,73 20.000-24.000
17 Phi 16 (DN) 15,9 x 0,7 x 6m 15,9 0,70 1,57 20.000-24.000
18 15,9 x 0,8 x 6m 15,9 0,80 1,79 20.000-24.000
19 15,9 x 0,9 x 6m 15,9 0,90 2,00 20.000-24.000
20 15,9 x 1 x 6m 15,9 1,00 2,20 20.000-24.000
21 15,9 x 1,1 x 6m 15,9 1,10 2,41 20.000-24.000
22 15,9 x 1,2 x 6m 15,9 1,20 2,61 20.000-24.000
23 15,9 x 1,4 x 6m 15,9 1,40 3,00 20.000-24.000
24 15,9 x 1,5 x 6m 15,9 1,50 3,20 20.000-24.000
25 15,9 x 1,8 x 6m 15,9 1,80 3,76 20.000-24.000
26 Phi 19 (DN) 19,1 x 0,7 x 6m 19,1 0,70 1,91 20.000-24.000
27 19,1 x 0,8 x 6m 19,1 0,80 2,17 20.000-24.000
28 19,1 x 0,9 x 6m 19,1 0,90 2,42 20.000-24.000
29 19,1 x 1 x 6m 19,1 1,00 2,68 20.000-24.000
30 19,1 x 1,1 x 6m 19,1 1,10 2,93 20.000-24.000
31 19,1 x 1,2 x 6m 19,1 1,20 3,18 20.000-24.000
32 19,1 x 1,4 x 6m 19,1 1,40 3,67 20.000-24.000
33 19,1 x 1,5 x 6m 19,1 1,50 3,91 20.000-24.000
34 19,1 x 1,8 x 6m 19,1 1,80 4,61 20.000-24.000
35 19,1 x 2 x 6m 19,1 2,00 5,06 20.000-24.000
36 Phi 21 (DN15) 21,3 x 0,7 x 6m 21,3 0,70 2,13 20.000-24.000
37 21,3 x 0,8 x 6m 21,3 0,80 2,43 20.000-24.000
38 21,3 x 0,9 x 6m 21,3 0,90 2,72 20.000-24.000
39 21,3 x 1 x 6m 21,3 1,00 3,00 20.000-24.000
40 21,3 x 1,1 x 6m 21,3 1,10 3,29 20.000-24.000
41 21,3 x 1,2 x 6m 21,3 1,20 3,57 20.000-24.000
42 21,3 x 1,4 x 6m 21,3 1,40 4,12 20.000-24.000
43 21,3 x 1,5 x 6m 21,3 1,50 4,39 20.000-24.000
44 21,3 x 1,8 x 6m 21,3 1,80 5,19 20.000-24.000
45 21,3 x 2 x 6m 21,3 2,00 5,71 20.000-24.000
46 21,3 x 2,3 x 6m 21,3 2,30 6,47 20.000-24.000
47 21,3 x 2,5 x 6m 21,3 2,50 6,95 20.000-24.000
48 21,3 x 2,8 x 6m 21,3 2,80 7,66 20.000-24.000
49 Phi 27 (DN20) 26,7 x 0,8 x 6m 26,7 0,80 3,07 20.000-24.000
50 26,7 x 0,9 x 6m 26,7 0,90 3,44 20.000-24.000
51 26,7 x 1 x 6m 26,7 1,00 3,80 20.000-24.000
52 26,7 x 1,1 x 6m 26,7 1,10 4,17 20.000-24.000
53 26,7 x 1,2 x 6m 26,7 1,20 4,53 20.000-24.000
54 26,7 x 1,4 x 6m 26,7 1,40 5,24 20.000-24.000
55 26,7 x 1,5 x 6m 26,7 1,50 5,59 20.000-24.000
56 26,7 x 1,8 x 6m 26,7 1,80 6,63 20.000-24.000
57 26,7 x 2 x 6m 26,7 2,00 7,31 20.000-24.000
58 26,7 x 2,3 x 6m 26,7 2,30 8,30 20.000-24.000
59 26,7 x 2,5 x 6m 26,7 2,50 8,95 20.000-24.000
60 26,7 x 2,8 x 6m 26,7 2,80 9,90 20.000-24.000
61 Phi 34 (DN25) 33,5 x 1 x 6m 33,5 1,00 4,81 20.000-24.000
62 33,5 x 1,1 x 6m 33,5 1,10 5,27 20.000-24.000
63 33,5 x 1,2 x 6m 33,5 1,20 5,73 20.000-24.000
64 33,5 x 1,4 x 6m 33,5 1,40 6,65 20.000-24.000
65 33,5 x 1,5 x 6m 33,5 1,50 7,10 20.000-24.000
66 33,5 x 1,8 x 6m 33,5 1,80 8,44 20.000-24.000
67 33,5 x 2 x 6m 33,5 2,00 9,32 20.000-24.000
68 33,5 x 2,3 x 6m 33,5 2,30 10,62 20.000-24.000
69 33,5 x 2,5 x 6m 33,5 2,50 11,47 20.000-24.000
70 33,5 x 2,8 x 6m 33,5 2,80 12,72 20.000-24.000
71 33,5 x 3 x 6m 33,5 3,00 13,54 20.000-24.000
72 33,5 x 3,2 x 6m 33,5 3,20 14,35 20.000-24.000
73 33,5 x 3,5 x 6m 33,5 3,50 15,54 20.000-24.000
74 Phi 42 (DN32) 42,2 x 1,1 x 6m 42,2 1,10 6,69 20.000-24.000
75 42,2 x 1,2 x 6m 42,2 1,20 7,28 20.000-24.000
76 42,2 x 1,4 x 6m 42,2 1,40 8,45 20.000-24.000
77 42,2 x 1,5 x 6m 42,2 1,50 9,03 20.000-24.000
78 42,2 x 1,8 x 6m 42,2 1,80 10,76 20.000-24.000
79 42,2 x 2 x 6m 42,2 2,00 11,90 20.000-24.000
80 42,2 x 2,3 x 6m 42,2 2,30 13,58 20.000-24.000
81 42,2 x 2,5 x 6m 42,2 2,50 14,69 20.000-24.000
82 42,2 x 2,8 x 6m 42,2 2,80 16,32 20.000-24.000
83 42,2 x 3 x 6m 42,2 3,00 17,40 20.000-24.000
84 42,2 x 3,2 x 6m 42,2 3,20 18,47 20.000-24.000
85 42,2 x 3,5 x 6m 42,2 3,50 20,04 20.000-24.000
86 42,2 x 3,8 x 6m 42,2 3,80 21,59 20.000-24.000
87 Phi 48 (DN40) 48,3 x 1,1 x 6m 48,3 1,10 7,68 20.000-24.000
88 48,3 x 1,2 x 6m 48,3 1,20 8,36 20.000-24.000
89 48,3 x 1,4 x 6m 48,3 1,40 9,72 20.000-24.000
90 48,3 x 1,5 x 6m 48,3 1,50 10,39 20.000-24.000
91 48,3 x 1,8 x 6m 48,3 1,80 12,38 20.000-24.000
92 48,3 x 2 x 6m 48,3 2,00 13,70 20.000-24.000
93 48,3 x 2,3 x 6m 48,3 2,30 15,65 20.000-24.000
94 48,3 x 2,5 x 6m 48,3 2,50 16,94 20.000-24.000
95 48,3 x 2,8 x 6m 48,3 2,80 18,85 20.000-24.000
96 48,3 x 3 x 6m 48,3 3,00 20,11 20.000-24.000
97 48,3 x 3,2 x 6m 48,3 3,20 21,35 20.000-24.000
98 48,3 x 3,5 x 6m 48,3 3,50 23,20 20.000-24.000
99 48,3 x 3,8 x 6m 48,3 3,80 25,02 20.000-24.000
100 Phi 60 (DN50) 59,9 x 1,4 x 6m 59,9 1,40 12,12 20.000-24.000
101 59,9 x 1,5 x 6m 59,9 1,50 12,96 20.000-24.000
102 59,9 x 1,8 x 6m 59,9 1,80 15,47 20.000-24.000
103 59,9 x 2 x 6m 59,9 2,00 17,13 20.000-24.000
104 59,9 x 2,3 x 6m 59,9 2,30 19,60 20.000-24.000
105 59,9 x 2,5 x 6m 59,9 2,50 21,23 20.000-24.000
106 59,9 x 2,8 x 6m 59,9 2,80 23,66 20.000-24.000
107 59,9 x 3 x 6m 59,9 3,00 25,26 20.000-24.000
108 59,9 x 3,2 x 6m 59,9 3,20 26,85 20.000-24.000
109 59,9 x 3,5 x 6m 59,9 3,50 29,21 20.000-24.000
110 59,9 x 3,8 x 6m 59,9 3,80 31,54 20.000-24.000
111 59,9 x 4 x 6m 59,9 4,00 33,08 20.000-24.000
112 Phi 73 (DN65) 73 x 1,5 x 6m 73 1,50 15,87 20.000-24.000
113 73 x 1,8 x 6m 73 1,80 18,96 20.000-24.000
114 73 x 2 x 6m 73 2,00 21,01 20.000-24.000
115 73 x 2,3 x 6m 73 2,30 24,06 20.000-24.000
116 73 x 2,5 x 6m 73 2,50 26,08 20.000-24.000
117 73 x 2,8 x 6m 73 2,80 29,08 20.000-24.000
118 73 x 3 x 6m 73 3,00 31,07 20.000-24.000
119 73 x 3,2 x 6m 73 3,20 33,05 20.000-24.000
120 73 x 3,5 x 6m 73 3,50 35,99 20.000-24.000
121 73 x 3,8 x 6m 73 3,80 38,91 20.000-24.000
122 73 x 4 x 6m 73 4,00 40,84 20.000-24.000
123 73 x 4,3 x 6m 73 4,30 43,71 20.000-24.000
124 73 x 4,5 x 6m 73 4,50 45,61 20.000-24.000
125 73 x 5 x 6m 73 5,00 50,31 20.000-24.000
126 73 x 5,16 x 6m 73 5,16 51,79 20.000-24.000
127 Phi 89 (DN80) 88,9 x 1,5 x 6m 88,9 1,50 19,40 20.000-24.000
128 88,9 x 1,8 x 6m 88,9 1,80 23,20 20.000-24.000
129 88,9 x 2 x 6m 88,9 2,00 25,72 20.000-24.000
130 88,9 x 2,3 x 6m 88,9 2,30 29,47 20.000-24.000
131 88,9 x 2,5 x 6m 88,9 2,50 31,96 20.000-24.000
132 88,9 x 2,8 x 6m 88,9 2,80 35,67 20.000-24.000
133 88,9 x 3 x 6m 88,9 3,00 38,13 20.000-24.000
134 88,9 x 3,2 x 6m 88,9 3,20 40,58 20.000-24.000
135 88,9 x 3,5 x 6m 88,9 3,50 44,23 20.000-24.000
136 88,9 x 3,8 x 6m 88,9 3,80 47,85 20.000-24.000
137 88,9 x 4 x 6m 88,9 4,00 50,25 20.000-24.000
138 88,9 x 4,5 x 6m 88,9 4,50 56,20 20.000-24.000
139 88,9 x 5 x 6m 88,9 5,00 62,07 20.000-24.000
140 88,9 x 5,49 x 6m 88,9 5,49 67,75 20.000-24.000
141 Phi 102 (DN90) 101,6 x 3,18 x 6m 101,6 3,18 46,31 20.000-24.000
142 101,6 x 3,96 x 6m 101,6 3,96 57,21 20.000-24.000
143 101,6 x 4,48 x 6m 101,6 4,48 64,38 20.000-24.000
144 101,6 x 5 x 6m 101,6 5,00 71,46 20.000-24.000
145 101,6 x 5,5 x 6m 101,6 5,50 78,20 20.000-24.000
146 Phi 114 (DN100) 114,3 x 3,18 x 6m 114,3 3,18 52,28 20.000-24.000
147 114,3 x 3,96 x 6m 114,3 3,96 64,65 20.000-24.000
148 114,3 x 4,78 x 6m 114,3 4,78 77,46 20.000-24.000
149 114,3 x 5,56 x 6m 114,3 5,56 89,46 20.000-24.000
150 114,3 x 6,02 x 6m 114,3 6,02 96,45 20.000-24.000
114,3 x 6,35 x 6m 114,3 6,35 101,42 20.000-24.000
151 Phi 141 (DN125) 141,3 x 3,96 x 6m 141,3 3,96 80,47 20.000-24.000
152 141,3 x 4,78 x 6m 141,3 4,78 96,55 20.000-24.000
153 141,3 x 5,56 x 6m 141,3 5,56 111,67 20.000-24.000
154 141,3 x 6,55 x 6m 141,3 6,55 130,59 20.000-24.000
155 Phi 168 (DN150) 168,3 x 3,96 x 6m 168,3 3,96 96,29 20.000-24.000
156 168,3 x 4,78 x 6m 168,3 4,78 115,65 20.000-24.000
157 168,3 x 5,56 x 6m 168,3 5,56 133,88 20.000-24.000
158 168,3 x 6,35 x 6m 168,3 6,35 152,16 20.000-24.000
159 168,3 x 7,11 x 6m 168,3 7,11 169,57 20.000-24.000
160 Phi 219 (DN200) 219,1 x 3,96 x 6m 219,1 3,96 126,06 20.000-24.000
161 219,1 x 4,78 x 6m 219,1 4,78 151,58 20.000-24.000
162 219,1 x 5,16 x 6m 219,1 5,16 163,34 20.000-24.000
163 219,1 x 5,56 x 6m 219,1 5,56 175,67 20.000-24.000
164 219,1 x 6,35 x 6m 219,1 6,35 199,89 20.000-24.000
165 219,1 x 7,04 x 6m 219,1 7,04 220,89 20.000-24.000
166 219,1 x 7,92 x 6m 219,1 7,92 247,47 20.000-24.000
167 219,1 x 8,18 x 6m 219,1 8,18 255,28 20.000-24.000

Báo giá thép ống đúc

Kích Thước Ống Danh Định (DN) Quy Cách Ống Phi O.D (mm) Độ Dày Tiêu Chuẩn Độ Dày Trọng Lượng Giá Ống Đúc
(Phi x độ dày) mm (mm) ( SCH) (kg/m) (vnđ / kg)
DN15 DN15 (21.3×2.77) 21.3 2.77 STD / SCH40 1.27 19.000 – 33.000
DN15 DN15 (21.3×3.73) 21.3 3.73 XS / SCH80 1.62 19.000 – 33.000
DN15 DN15 (21.3×4.78) 21.3 4.78 SCH160 1.95 20.000 – 35.000
DN15 DN15 (21.3×7.47) 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55 20.000 – 35.000
DN 20 DN 20 (26.7×2.87) 26.7 2.87 SCH40 1.69 19.000 – 33.000
DN 20 DN 20 (26.7×3.91) 26.7 3.91 SCH80 2.2 19.000 – 33.000
DN 20 DN 20 (26.7×5.56) 26.7 5.56 SCH160 2.9 20.000 – 35.000
DN 20 DN 20 (26.7×7.82) 26.7 7.82 XXS 3.64 20.000 – 35.000

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép ống

Giá thép ống không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố kinh tế trong và ngoài nước. Một số yếu tố quan trọng gồm:

1. Giá nguyên vật liệu đầu vào

Giá quặng sắt, than cốc, thép phế và năng lượng (điện, khí đốt) tác động trực tiếp đến chi phí sản xuất. Khi giá nguyên liệu tăng, giá thành thép ống thường điều chỉnh theo.

2. Cung – cầu thị trường

Khi nhu cầu xây dựng tăng cao vào mùa cao điểm, giá thép có xu hướng nhích lên. Ngược lại, khi thị trường chững lại, giá có thể điều chỉnh giảm để kích cầu.

3. Chi phí vận chuyển và phân phối

Thép ống có trọng lượng lớn, chi phí logistics chiếm tỷ trọng đáng kể trong giá bán. Khoảng cách từ nhà máy đến công trình và phương thức vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá cuối cùng.

4. Biến động giá thép thế giới

Thị trường thép Việt Nam chịu tác động từ xu hướng giá toàn cầu, đặc biệt là từ các quốc gia sản xuất lớn. Chính sách thương mại, thuế xuất nhập khẩu và tỷ giá ngoại tệ cũng là những yếu tố quan trọng.

Quy cách và kích thước đa dạng

Inoxsteel cung cấp đầy đủ quy cách từ các kích thước nhỏ dùng trong dân dụng đến các đường kính lớn phục vụ công nghiệp. Dải sản phẩm phổ biến bao gồm:

  • Kích thước nhỏ: DN15, DN20, DN25
  • Trung bình: DN40, DN50, DN65
  • Lớn: DN100, DN150, DN200 trở lên

Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6m/cây, ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu công trình.

Cam kết từ Inoxsteel

Khi mua thép ống tại Inoxsteel, khách hàng được đảm bảo:

  • Hàng mới 100%, đúng quy cách
  • Có đầy đủ chứng từ CO, CQ
  • Báo giá minh bạch, cập nhật liên tục
  • Hỗ trợ tư vấn chọn quy cách phù hợp công trình
  • Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc

Chúng tôi hiểu rằng thép ống là vật tư quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn và chi phí dự án. Vì vậy, Inoxsteel luôn đặt chất lượng và uy tín lên hàng đầu.

Giá thép ống có thể thay đổi theo từng thời điểm và khối lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Inoxsteel để được tư vấn chi tiết theo nhu cầu thực tế.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Verification: 7d73083624a1d92b