Phụ kiện inox ngày càng trở thành lựa chọn hàng đầu trong xây dựng, nội thất và công nghiệp nhờ độ bền vượt trội, chống gỉ sét và tính thẩm mỹ cao. Tại Asia Industry, chúng tôi cung cấp đa dạng phụ kiện inox như côn, kép, rắc co, tê, cút, bầu thu, đầu nối… đáp ứng mọi nhu cầu kết nối và lắp đặt. Khám phá ngay bài viết này nhé!

Phụ kiện inox là các chi tiết được sản xuất từ thép không gỉ, dùng để kết nối, chuyển hướng, phân nhánh hoặc đóng – mở dòng chảy trong hệ thống đường ống.
Với ưu điểm chống gỉ sét, độ bền cơ học cao, chịu nhiệt tốt và tính thẩm mỹ, phụ kiện inox ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, kiến trúc, nội thất, ngành thực phẩm, y tế và nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Inox không chỉ nổi bật bởi độ bền chắc mà còn sở hữu nhiều đặc tính vượt trội, giúp nó trở thành vật liệu được ưa chuộng trong hầu hết các ngành công nghiệp và đời sống. Dưới đây là những đặc tính nổi bật nhất của inox:
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật cơ bản của phụ kiện hàn inox:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Phụ kiện hàn inox |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ASTM A403 (SCH10S, SCH40S) |
| Xuất xứ | Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc |
| Mác vật liệu | SUS201, SUS304/304L, SUS316/316L |
| Độ dày (Schedule) | SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 |
| Quy cách kích thước | Ø21 – Ø114 |
| Ứng dụng | Hệ thống cấp thoát nước, đường ống hóa chất, ngành thực phẩm, hệ thống PCCC |
| Nominal Pipe Size (Inch) | SCH 10S | SCH 40S | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 90° Long Radius Elbow | 45° Long Radius Elbow | Straight Tee | Cap | 90° Long Radius Elbow | 45° Long Radius Elbow | Straight Tee | Cap | |
| 1/2 | 0.061 | 0.030 | 0.090 | 0.040 | 0.078 | 0.039 | 0.181 | 0.046 |
| 3/4 | 0.078 | 0.039 | 0.129 | 0.052 | 0.103 | 0.052 | 0.258 | 0.059 |
| 1 | 0.128 | 0.064 | 0.223 | 0.090 | 0.154 | 0.077 | 0.262 | 0.109 |
| 1-1/4 | 0.206 | 0.103 | 0.356 | 0.113 | 0.260 | 0.130 | 0.463 | 0.145 |
| 1-1/2 | 0.283 | 0.142 | 0.497 | 0.130 | 0.368 | 0.184 | 0.648 | 0.171 |
| 2 | 0.478 | 0.239 | 0.681 | 0.168 | 0.652 | 0.326 | 0.893 | 0.234 |
| 2-1/2 | 0.812 | 0.406 | 1.200 | 0.242 | 1.370 | 0.683 | 1.980 | 0.420 |
| 3 | 1.140 | 0.571 | 1.570 | 0.362 | 2.040 | 1.020 | 2.610 | 0.664 |
| 4 | 1.970 | 0.985 | 2.460 | 0.585 | 3.840 | 1.920 | 4.760 | 1.170 |
| 5 | 3.420 | 1.710 | 4.040 | 0.978 | 6.480 | 3.240 | 7.840 | 1.900 |
| 6 | 4.870 | 2.430 | 5.500 | 1.350 | 9.940 | 4.970 | 9.540 | 2.830 |
| 8 | 10.000 | 5.010 | 11.070 | 2.490 | 20.100 | 10.100 | 19.560 | 5.110 |
| 10 | 15.500 | 7.770 | 19.870 | 3.840 | 35.400 | 17.700 | 32.610 | 8.920 |
| 12 | 25.900 | 12.500 | 27.860 | 6.150 | 56.200 | 28.100 | 56.650 | 14.100 |
| Nominal Pipe Size (Inch) | SCH 10S | SCH 40S | Nominal Pipe Size (Inch) | SCH 10S | SCH 40S |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2″ x 3/8″ | 0.050 | 0.070 | 3″ x 1-1/4″ | 0.530 | 0.940 |
| 3/4″ x 3/8″ | 0.070 | 0.090 | 3″ x 1-1/2″ | 0.530 | 0.940 |
| 3/4″ x 1/2″ | 0.070 | 0.090 | 3″ x 2″ | 0.530 | 0.940 |
| 1″ x 3/8″ | 0.100 | 0.120 | 3″ x 2-1/2″ | 0.530 | 0.940 |
| 1″ x 1/2″ | 0.100 | 0.120 | 4″ x 1-1/2″ | 0.800 | 1.540 |
| 1″ x 3/4″ | 0.100 | 0.120 | 4″ x 2″ | 0.800 | 1.540 |
| 1-1/4″ x 1/2″ | 0.130 | 0.160 | 4″ x 2-1/2″ | 0.800 | 1.540 |
| 1-1/4″ x 3/4″ | 0.130 | 0.160 | 4″ x 3″ | 0.800 | 1.540 |
| 1-1/4″ x 1″ | 0.130 | 0.160 | 4″ x 3-1/2″ | 0.800 | 1.540 |
| 1-1/2″ x 1/2″ | 0.190 | 0.250 | 5″ x 2-1/2″ | 1.320 | 2.500 |
| 1-1/2″ x 3/4″ | 0.190 | 0.250 | 5″ x 3″ | 1.320 | 2.500 |
| 1-1/2″ x 1″ | 0.190 | 0.250 | 5″ x 4″ | 1.320 | 2.500 |
| 1-1/2″ x 1-1/4″ | 0.190 | 0.250 | 6″ x 3″ | 1.750 | 3.570 |
| 2″ x 1/2″ | 0.280 | 0.380 | 6″ x 4″ | 1.750 | 3.570 |
| 2″ x 3/4″ | 0.280 | 0.380 | 6″ x 5″ | 1.750 | 3.570 |
| 2″ x 1″ | 0.280 | 0.380 | 8″ x 4″ | 2.850 | 5.710 |
| 2″ x 1-1/4″ | 0.280 | 0.380 | 8″ x 5″ | 2.850 | 5.710 |
| 2″ x 1-1/2″ | 0.280 | 0.380 | 8″ x 6″ | 2.850 | 5.710 |
| 2-1/2″ x 1″ | 0.440 | 0.730 | 10″ x 6″ | 4.140 | 8.780 |
| 2-1/2″ x 1-1/4″ | 0.440 | 0.730 | 10″ x 8″ | 4.490 | 9.580 |
| 2-1/2″ x 1-1/2″ | 0.440 | 0.730 | 12″ x 8″ | 6.310 | 12.700 |
| 2-1/2″ x 2″ | 0.440 | 0.730 | 12″ x 10″ | 6.780 | 13.600 |
| 3″ x 1″ | 0.530 | 0.940 |
Phụ kiện inox được sản xuất đa dạng về mẫu mã, kích thước và tiêu chuẩn để đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là những loại phổ biến nhất:
Rắc co inox là phụ kiện nối ống quan trọng, giúp kết nối – tháo lắp đường ống một cách linh hoạt mà vẫn đảm bảo độ kín khít cao. Nhờ được sản xuất từ thép không gỉ (inox 304, 316), rắc co inox có khả năng chống gỉ sét, chịu nhiệt và áp lực tốt, phù hợp với nhiều hệ thống dân dụng lẫn công nghiệp.
Các loại rắc co inox:
Rắc co inox ren (Threaded Union)
Rắc co inox hàn (Welded Union)
Rắc co inox vi sinh (Sanitary Union)

Côn inox (hay còn gọi là côn thu inox, bầu giảm inox) là loại phụ kiện được dùng để chuyển đổi kích thước giữa hai đoạn ống khác nhau trong hệ thống đường ống. Sản phẩm được gia công từ inox 304, 316 với khả năng chống gỉ sét, chịu áp lực và nhiệt độ cao, đảm bảo độ bền và tính an toàn lâu dài.
Các loại côn inox phổ biến
Côn hàn inox (Welded Reducer)
Côn ren inox (Threaded Reducer)
Côn đồng tâm inox (Concentric Reducer)
Côn lệch tâm inox (Eccentric Reducer)

Cút inox là loại phụ kiện đường ống dùng để thay đổi hướng dòng chảy theo các góc độ khác nhau (thường là 45°, 90°, 180°). Đây là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống công nghiệp, giúp việc lắp đặt linh hoạt và đảm bảo lưu thông chất lỏng hoặc khí ổn định.
Các loại cút inox phổ biến
Cút hàn inox (Butt-weld Elbow)
Cút ren inox (Threaded Elbow)
Cút nối hạt bắp inox (Union Elbow – Bead Ferrule Elbow)
Bảng quy cách kích thước co cút hàn INOX
| Đường kính co cút hàn | Thông số D, A, B, O, K | Tiêu chuẩn độ dày | ||||||||
| D | A | B | O | K | SCH20 | SCH40 | SCH80 | |||
| INCH | DN | D | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1/2” | 15 | 21 | 21.3 | 38.1 | 15.7 | 76.2 | 47.8 | 2.6 | 2.77 | 3.73 |
| 3/4” | 20 | 27 | 26.7 | 38.1 | 19.1 | 76.2 | 50.8 | 2.6 | 2.87 | 3.91 |
| 1” | 25 | 34 | 33.4 | 38.1 | 22.5 | 76.2 | 55.6 | 3.2 | 3.38 | 4.55 |
| 1.1/4” | 32 | 42 | 42.2 | 47.8 | 25.4 | 95.3 | 69.9 | 3.2 | 3.56 | 4.85 |
| 1.1/2” | 40 | 49 | 48.3 | 57.2 | 28.4 | 114.3 | 82.6 | 3.2 | 3.68 | 5.08 |
| 2” | 50 | 60 | 60.3 | 76.2 | 35.1 | 152.4 | 106.4 | 3.2 | 3.91 | 5.54 |
| 2.1/2” | 65 | 76 | 76.0 | 95.3 | 44.5 | 190.5 | 131.8 | 3.6 | 5.16 | 7.01 |
| 3” | 80 | 90 | 88.9 | 114.3 | 50.8 | 228.6 | 158.8 | 4.0 | 5.49 | 7.62 |
| 4” | 100 | 114 | 114.3 | 152.4 | 63.5 | 304.8 | 209.6 | 4.0 | 6.02 | 8.56 |
| 5” | 125 | 141 | 141.3 | 190.5 | 79.2 | 381.0 | 261.0 | 5.0 | 6.55 | 9.53 |
| 6” | 150 | 168 | 168.3 | 228.6 | 95.3 | 475.2 | 312.7 | 5.0 | 7.11 | 10.97 |
| 8” | 200 | 219 | 219.1 | 304.8 | 127.0 | 609.6 | 414.3 | 6.35 | 8.18 | 12.70 |
| 10” | 250 | 273 | 273.0 | 381.0 | 158.8 | 762.0 | 517.7 | 6.35 | 9.27 | 15.09 |
| 12” | 300 | 325 | 323.9 | 457.2 | 190.5 | 914.4 | 619.3 | 6.35 | 10.31 | 17.48 |
| 14” | 350 | 355 | 355.6 | 533.4 | 222.3 | 1,066.8 | 711.2 | 7.92 | 11.13 | 19.05 |
| 16” | 400 | 406 | 406.4 | 609.6 | 254.0 | 1,219.2 | 812.8 | 7.92 | 12.70 | 21.44 |
| 18” | 450 | 457 | 457.0 | 685.8 | 285.8 | 1,371.6 | 914.4 | 7.92 | 14.27 | 23.83 |
| 20” | 500 | 508 | 508.0 | 762.0 | 317.5 | 1,524.0 | 1,016.0 | 9.53 | 15.09 | 26.19 |
| 24” | 600 | 610 | 610.0 | 914.4 | 381.0 | 1,828.8 | 1,219.2 | 9.53 | 17.48 | 30.96 |

Tê inox là phụ kiện ống được dùng để chia nhánh hoặc ghép nối ba đường ống lại với nhau. Nhờ đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ, tê inox được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.
Các loại tê inox:
Tê hàn inox (Stainless Steel Butt-weld Tee)
Tê ren inox (Stainless Steel Threaded Tee)
Tê nối hạt bắp inox (Ferrule Tee)
Bảng quy cách kích thước tê hàn inox
Tê hàn đều
| INCH | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (OD) | ĐVT |
| ½” x ½” | 15 x 15 | 21 x 21 (mm) | Cái |
| ¾” x ¾” | 20 x 20 | 27 x 27 (mm) | Cái |
| 1” x 1” | 25 x 25 | 34 x 34 (mm) | Cái |
| 1¼ x 1¼ | 32 x 32 | 42 x 42 (mm) | Cái |
| 1½”” x 1½” | 40 x 40 | 49 x 49 (mm) | Cái |
| 2” x 2” | 50 x 50 | 60 x 60 (mm) | Cái |
| 3” x 3” | 80 x 80 | 90 x 90 (mm) | Cái |
| 4” x 4” | 100 x 100 | 114 x 114 (mm) | Cái |
| 5” x 5” | 125 x 125 | 141 x 141 (mm) | Cái |
| 6” x 6” | 150 x 150 | 168 x 168 (mm) | Cái |
| 8” x 8” | 200 x 200 | 219 x 219 (mm) | Cái |
| 10” x 10” | 250 x 250 | 273 x 273 (mm) | Cái |
| 12” x 12” | 300 x 300 | 325 x 325 (mm) | Cái |
| 14” x 14” | 350 x 350 | 355 x 355 (mm) | Cái |
| 16” x 16” | 400 x 400 | 406 x 406 (mm) | Cái |
| 20” x 20” | 500 x 500 | 508 x 508 (mm) | Cái |
| 24” x 24” | 600 x 600 | 610 x 610 (mm) | Cái |
Tê hàn giảm (tê thu)
| Quy cách sản phẩm (inch) | Kích thước Run C (DN (thân chính) | Kích thước Outlet M (DN (nhánh phụ) |
| Tê giảm 2” – 1” (DN50-DN25) | DN 50 (2″) | DN 25 (1″) |
| Tê giảm 2.5” – 1.5” (DN65-DN40) | DN 65 (2.5″) | DN 40 (1.5″) |
| Tê giảm 3” – 2” (DN80-DN50) | DN 80 (3″) | DN 50 (2″) |
| Tê giảm 4” – 2” (DN100-DN50) | DN 100 (4″) | DN 50 (2″) |
| Tê giảm 4” – 2.5” (DN100-DN65) | DN 100 (4″) | DN 65 (2.5″) |
| Tê giảm 5” – 3” (DN125-DN80) | DN 125 (5″) | DN 80 (3″) |
| Tê giảm 6” – 3” (DN150-DN80) | DN 150 (6″) | DN 80 (3″) |
| Tê giảm 6” – 4” (DN150-DN100) | DN 150 (6″) | DN 100 (4″) |
| Tê giảm 8” – 4” (DN200-DN100) | DN 200 (8″) | DN 100 (4″) |
| Tê giảm 8” – 6” (DN200-DN150) | DN 200 (8″) | DN 150 (6″) |
| Tê giảm 10” – 6” (DN250-DN150) | DN 250 (10″) | DN 150 (6″) |
| Tê giảm 10” – 8” (DN250-DN200) | DN 250 (10″) | DN 200 (8″) |
| Tê giảm 12” – 6” (DN300-DN150) | DN 300 (12″) | DN 150 (6″) |
| Tê giảm 12” – 8” (DN300-DN200) | DN 300 (12″) | DN 200 (8″) |
| Tê giảm 12” – 10” (DN300-DN250) | DN 300 (12″) | DN 250 (10″) |

Đầu nối inox là phụ kiện dùng để liên kết các đoạn ống hoặc thiết bị trong hệ thống, đảm bảo độ kín khít, dễ tháo lắp và vệ sinh. Với chất liệu inox 304, inox 316 cao cấp, đầu nối có độ bền vượt trội, chống gỉ sét, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp hiện đại.
Các loại đầu nối inox phổ biến:
Đầu nối 1 đầu hạt bắp – 1 đầu ren
Đầu nối thẳng hạt bắp inox

Lơ thu inox là phụ kiện được dùng để chuyển đổi kích thước giữa hai đầu nối ren có đường kính khác nhau. Nhờ đó, giúp hệ thống đường ống linh hoạt hơn khi cần kết nối các ống, van, phụ kiện inox không đồng kích cỡ. Sản phẩm được chế tạo từ inox 304, inox 316 nên có độ bền cao, chống ăn mòn, chịu được áp lực và nhiệt độ lớn, đảm bảo kết nối an toàn, kín khít và tuổi thọ lâu dài.
Các loại lơ thu inox:

Măng sông inox là phụ kiện nối ống dùng để liên kết hai đoạn ống hoặc phụ kiện cùng kích thước, đảm bảo kết nối chắc chắn, kín khít. Nhờ chế tạo từ inox 304, 316, măng sông có độ bền cao, chống ăn mòn, chịu áp lực – nhiệt độ lớn và tuổi thọ lâu dài.
Các loại măng sông inox:

Kép inox là phụ kiện dạng ống ngắn, hai đầu tiện ren ngoài, dùng để kết nối các đoạn ống hoặc phụ kiện có ren trong. Nhờ làm từ inox 304, 316, kép inox có độ bền cơ học cao, chống gỉ sét, chịu áp lực và nhiệt độ tốt, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và kín khít.
Các loại kép inox phổ biến:

Phụ kiện inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính bền bỉ, chống gỉ sét và đảm bảo vệ sinh. Một số ứng dụng tiêu biểu:

Nhờ tính linh hoạt và độ bền vượt trội, phụ kiện inox trở thành giải pháp kết nối an toàn, hiệu quả và thẩm mỹ cho nhiều ngành nghề.
| BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN INOX 201 VÀ 304 | |||
| CÚT 90 ĐỘ REN TRONG | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 11,000 | |
| DN8 | 9,900 | 11,000 | |
| DN10 | 11,000 | 13,200 | |
| DN15 | 11,000 | 15,400 | |
| DN20 | 16,500 | 24,200 | |
| DN25 | 24,200 | 35,200 | |
| DN32 | 35,200 | 52,800 | |
| DN40 | 49,500 | 77,000 | |
| DN50 | 73,700 | 116,600 | |
| DN65 | 132,000 | 242,000 | |
| DN80 | – | 341,000 | |
| CHẾCH 45 ĐỘ REN TRONG | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 12,100 | |
| DN8 | – | 12,100 | |
| DN10 | – | 14,520 | |
| DN15 | 12,100 | 16,940 | |
| DN20 | 15,730 | 26,620 | |
| DN25 | 24,200 | 43,560 | |
| DN32 | 38,720 | 58,080 | |
| DN40 | 48,400 | 81,070 | |
| DN50 | 72,600 | 111,320 | |
| CÚT REN TRONG/REN NGOÀI | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 14,300 | |
| DN8 | – | 15,400 | |
| DN10 | – | 16,500 | |
| DN15 | – | 17,600 | |
| DN20 | – | 27,500 | |
| DN25 | – | 44,000 | |
| DN32 | – | 52,800 | |
| DN40 | – | 86,900 | |
| DN50 | – | 116,600 | |
| CÚT 2 REN NGOÀI | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 15,400 | |
| DN8 | – | 15,400 | |
| DN10 | – | 17,600 | |
| DN15 | – | 18,700 | |
| DN20 | – | 24,200 | |
| DN25 | – | 37,400 | |
| CÚT THU REN TRONG | 201 | 304 | |
| DN20/15 | – | 25,300 | |
| DN25/15 | – | 33,000 | |
| DN25/20 | – | 33,000 | |
| DN32/15 | – | 47,300 | |
| DN32/20 | – | 47,300 | |
| DN32/25 | – | 47,300 | |
| DN40/15 | – | 56,100 | |
| DN40/20 | – | 59,400 | |
| DN40/25 | – | 62,700 | |
| DN40/32 | – | 59,400 | |
| DN50/15 | – | 91,300 | |
| DN50/20 | – | 91,300 | |
| DN50/25 | – | 91,300 | |
| DN50/32 | – | 96,800 | |
| DN50/40 | – | 86,900 | |
| THẬP REN TRONG | 201 | 304 | |
| DN8 | 24,200 | 25,300 | |
| DN10 | 26,400 | 31,900 | |
| DN15 | 27,500 | 34,100 | |
| DN20 | 34,100 | 50,600 | |
| DN25 | 44,000 | 72,600 | |
| TÊ 3 REN NGOÀI | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 18,700 | |
| DN8 | – | 18,700 | |
| DN10 | – | 24,200 | |
| DN15 | – | 26,400 | |
| DN20 | – | 39,600 | |
| DN25 | – | 61,600 | |
| TÊ THU REN TRONG | 201 | 304 | |
| DN20/15 | – | 29,700 | |
| DN25/15 | – | 46,200 | |
| DN25/20 | – | 47,300 | |
| DN32/15 | – | 69,300 | |
| DN32/20 | – | 71,500 | |
| DN32/25 | – | 69,300 | |
| DN40/15 | – | 80,300 | |
| DN40/20 | – | 83,600 | |
| DN40/25 | – | 83,600 | |
| DN40/32 | – | 88,000 | |
| DN50/15 | – | 116,600 | |
| DN50/20 | – | 126,500 | |
| DN50/25 | – | 149,600 | |
| DN50/32 | – | 132,000 | |
| DN50/40 | – | 127,600 | |
| 201 | |||
| Tê 3 ren ngoài 15 | 13,200 | ||
| Tê 2 ren ngoài 15 | 13,200 | ||
| Tê 2 ren trong 15 | 13,200 | ||
| TÊ REN TRONG | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 15,400 | |
| DN8 | 13,200 | 15,400 | |
| DN10 | 14,300 | 16,500 | |
| DN15 | 15,400 | 20,900 | |
| DN20 | 24,200 | 28,600 | |
| DN25 | 34,100 | 46,200 | |
| DN32 | 50,600 | 70,400 | |
| DN40 | 66,000 | 106,700 | |
| DN50 | 102,300 | 148,500 | |
| DN65 | 178,200 | 313,500 | |
| DN80 | – | 447,700 | |
| MĂNG SÔNG BÓNG(TRƠN) | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 5,500 | |
| DN8 | 4,400 | 7,700 | |
| DN10 | 5,500 | 8,800 | |
| DN15 | 5,500 | 9,900 | |
| DN20 | 8,800 | 12,100 | |
| DN25 | 11,000 | 19,800 | |
| DN32 | 15,400 | 25,300 | |
| DN40 | 17,600 | 33,000 | |
| DN50 | 22,000 | 38,500 | |
| DN65 | 55,000 | 64,900 | |
| DN80 | 77,000 | 118,800 | |
| DN100 | 121,000 | 189,200 | |
| MĂNG SÔNG BÓNG(TRƠN) | DÀY | 201 | 304 |
| DN15x5mm | – | 27,500 | |
| DN20x6mm | – | 39,600 | |
| DN25x7mm | – | 57,200 | |
| DN32x7mm | – | 80,300 | |
| DN40x7mm | – | 125,400 | |
| DN50x9mm | – | 262,900 | |
| MĂNG SÔNG GỜ | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 11,000 | |
| DN8 | 7,700 | 9,900 | |
| DN10 | 8,800 | 11,000 | |
| DN15 | 9,900 | 13,200 | |
| DN20 | 12,100 | 19,800 | |
| DN25 | 19,800 | 26,400 | |
| DN32 | 28,600 | 40,700 | |
| DN40 | 34,100 | 50,600 | |
| DN50 | 51,700 | 81,400 | |
| RẮC CO GIOĂNG TEFLON | 201 | 304 | |
| DN8 | 29,700 | 31,900 | |
| DN10 | 25,300 | 31,900 | |
| DN15 | 28,600 | 41,800 | |
| DN20 | 38,500 | 51,700 | |
| DN25 | 55,000 | 70,400 | |
| DN32 | 83,600 | 116,600 | |
| DN40 | 97,900 | 135,300 | |
| DN50 | 123,200 | 207,900 | |
| DN65 | 215,600 | 335,500 | |
| DN80 | – | 495,000 | |
| RẮC CO CÔN | 201 | 304 | |
| DN15 | – | 40,700 | |
| DN20 | – | 59,400 | |
| DN25 | – | 75,900 | |
| DN32 | – | 118,800 | |
| DN40 | – | 146,300 | |
| DN50 | – | 225,500 | |
| LƠ THU REN | 201 | 304 | |
| DN8/6 | – | 8,800 | |
| DN10/6 | – | 9,900 | |
| DN10/8 | 7,700 | 11,000 | |
| DN15/6 | – | 13,200 | |
| DN15/8 | 8,800 | 13,200 | |
| DN15/10 | 8,800 | 13,200 | |
| DN20/8 | 9,900 | 16,500 | |
| DN20/10 | 9,900 | 16,500 | |
| DN20/15 | 9,900 | 16,500 | |
| DN25/8 | 17,600 | – | |
| DN25/10 | 17,600 | – | |
| DN25/15 | 14,300 | 22,000 | |
| DN25/20 | 14,300 | 22,000 | |
| DN32/15 | 23,100 | 33,000 | |
| DN32/20 | 19,800 | 35,200 | |
| DN32/25 | 17,600 | 33,000 | |
| DN40/15 | 31,900 | 38,500 | |
| DN40/20 | 28,600 | 44,000 | |
| DN40/25 | 24,200 | 46,200 | |
| DN40/32 | 25,300 | 41,800 | |
| DN50/15 | 39,600 | 60,500 | |
| DN50/20 | 39,600 | 55,000 | |
| DN50/25 | 41,800 | 66,000 | |
| DN50/32 | 44,000 | 55,000 | |
| DN50/40 | 33,000 | 69,300 | |
| DN65/25 | 55,000 | 105,600 | |
| DN65/32 | 56,100 | 121,000 | |
| DN65/40 | 70,400 | 118,800 | |
| DN65/50 | 62,700 | 110,000 | |
| DN80/25 | 103,400 | 178,200 | |
| DN80/32 | 103,400 | 156,200 | |
| DN80/40 | 103,400 | 156,200 | |
| DN80/50 | 103,400 | 178,200 | |
| DN80/65 | 88,000 | 156,200 | |
| KÉP ĐÚC REN NGOÀI | 201 | 304 | |
| DN6 | – | 11,000 | |
| DN8 | 6,600 | 11,000 | |
| DN10 | 6,600 | 11,000 | |
| DN15 | 6,600 | 13,200 | |
| DN20 | 12,100 | 17,600 | |
| DN25 | 15,400 | 29,700 | |
| DN32 | 24,200 | 35,200 | |
| DN40 | 26,400 | 53,900 | |
| DN50 | 41,800 | 82,500 | |
| DN65 | 75,900 | 135,300 | |
| DN80 | – | 207,900 | |
| KÉP TIỆN 100MM | 201 Ống Hàn | 304 Ống Đúc | |
| DN6 | 9,900 | – | |
| DN8 | 8,800 | – | |
| DN10 | 9,900 | 13,200 | |
| DN15 | 9,900 | 17,600 | |
| DN20 | 13,200 | 24,200 | |
| DN25 | 15,400 | 33,000 | |
| DN32 | 24,200 | 44,000 | |
| DN40 | 29,700 | 55,000 | |
| DN50 | 33,000 | 66,000 | |
| DN65 | 58,300 | – | |
| DN80 | 105,600 | – | |
| DN100 | – | – | |
| 150MM | 201 Ống Hàn | 304 Ống Đúc | |
| DN6 | 15,400 | – | |
| DN8 | 15,400 | – | |
| DN10 | 15,400 | – | |
| DN15 | 15,400 | 27,500 | |
| DN20 | 20,900 | 30,800 | |
| DN25 | – | 53,900 | |
| DN32 | – | 68,200 | |
| DN40 | – | 77,000 | |
| DN50 | – | 93,500 | |
| DN65 | 90,200 | – | |
| DN80 | 162,800 | – | |
| DN100 | – | – | |
| 200MM | 201 Ống Hàn | 304 Ống Đúc | |
| DN6 | 14,300 | – | |
| DN8 | 15,400 | – | |
| DN10 | 16,500 | – | |
| DN15 | 25,300 | 33,000 | |
| DN20 | 27,500 | 44,000 | |
| DN25 | – | 66,000 | |
| DN32 | – | 82,500 | |
| DN40 | – | 99,000 | |
| DN50 | – | 110,000 | |
| DN65 | 132,000 | – | |
| DN80 | 194,700 | – | |
| DN100 | – | – | |
| KÉP LỆCH REN NGOÀI | 221 | 334 | |
| DN8/6 | – | 9,900 | |
| DN10/8 | 8,800 | 11,000 | |
| DN15/8 | 9,900 | 14,300 | |
| DN15/10 | 9,900 | 14,300 | |
| DN20/8 | 16,500 | – | |
| DN20/10 | 17,600 | – | |
| DN20/15 | 16,500 | 22,000 | |
| DN25/15 | 20,900 | 29,700 | |
| DN25/20 | 20,900 | 31,900 | |
| DN32/15 | – | 45,100 | |
| DN32/20 | – | 42,900 | |
| DN32/25 | – | 46,200 | |
| DN40/15 | – | 49,500 | |
| DN40/20 | – | 49,500 | |
| DN40/25 | – | 59,400 | |
| DN40/32 | – | 57,200 | |
| DN50/15 | – | 69,300 | |
| DN50/20 | – | 69,300 | |
| DN50/25 | – | 71,500 | |
| DN50/32 | – | 71,500 | |
| DN50/40 | – | 80,300 | |
| 1 ĐẦU REN | 201 Ống Hàn | 304 Ống Đúc | |
| DN8 | 4,400 | 6,600 | |
| DN10 | 4,400 | 6,600 | |
| DN15 | 4,400 | 7,700 | |
| DN20 | 5,500 | 8,800 | |
| DN25 | 7,700 | 13,200 | |
| DN32 | 8,800 | 16,500 | |
| DN40 | 11,000 | 22,000 | |
| DN50 | 15,400 | 28,600 | |
| DN65 | 28,600 | 57,200 | |
| DN80 | 57,200 | 81,400 | |
| DN100 | 91,300 | 118,800 | |
| CÔN THU REN TRONG | 201 | 304 | |
| DN10/8 | 8,800 | 13,200 | |
| DN15/8 | 13,200 | 14,300 | |
| DN15/10 | 11,000 | 14,300 | |
| DN20/15 | 13,200 | 19,800 | |
| DN25/15 | 15,400 | 31,900 | |
| DN25/20 | 16,500 | 30,800 | |
| DN32/15 | 20,900 | 38,500 | |
| DN32/20 | 20,900 | 36,300 | |
| DN32/25 | 20,900 | 46,200 | |
| DN40/15 | 25,300 | 49,500 | |
| DN40/20 | 29,700 | 52,800 | |
| DN40/25 | 34,100 | 58,300 | |
| DN40/32 | 36,300 | 58,300 | |
| DN50/15 | 37,400 | 69,300 | |
| DN50/20 | 37,400 | 69,300 | |
| DN50/25 | 36,300 | 69,300 | |
| DN50/32 | 41,800 | 73,700 | |
| DN50/40 | 51,700 | 83,600 | |
| DN65/25 | – | 177,100 | |
| DN65/32 | – | 211,200 | |
| DN65/40 | – | 176,000 | |
| DN65/50 | – | 165,000 | |
| DN80/25 | – | 226,600 | |
| DN80/32 | – | 239,800 | |
| DN80/40 | – | 228,800 | |
| DN80/50 | – | 239,800 | |
| DN80/65 | – | 228,800 | |
| BỊT REN TRONG | 201 | 304 | |
| DN8 | 7,700 | – | |
| DN10 | 8,800 | – | |
| DN15 | 8,800 | 12,100 | |
| DN20 | 9,900 | 15,400 | |
| DN25 | 13,200 | 23,100 | |
| DN32 | 17,600 | 30,800 | |
| DN40 | 25,300 | 40,700 | |
| DN50 | 38,500 | 51,700 | |
| DN65 | – | 116,600 | |
| DN80 | – | 157,300 | |
| KÉP REN TRONG/NGOÀI | 201 | 304 | |
| DN15 | – | 17,600 | |
| DN20 | – | 27,500 | |
| DN25 | – | 40,700 | |
Để giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn, dưới đây là bảng giá tham khảo phụ kiện inox mới nhất năm 2026:Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, tiêu chuẩn inox cũng như yêu cầu gia công đặc biệt. Vui lòng liên hệ 0981 286 316 để nhận báo giá chính xác nhất.
Asia Industry tự hào là đơn vị cung cấp phụ kiện inox chính hãng với đa dạng chủng loại, từ cút, tê, côn thu, bầu thu, rắc co, măng sông, đến đầu nối và nắp bịt. Với kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình, đảm bảo sản phẩm chắc chắn, thẩm mỹ và tối ưu chi phí vận hành.
Chúng tôi cam kết:
Thông tin liên hệ:
📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
📞 Hotline: 0981 286 316
✉️ Email: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn