Gọi đặt hàng:

Danh mục sản phẩm

Phụ kiện inox

Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ

Câu hỏi thường gặp

Phụ kiện inox ngày càng trở thành lựa chọn hàng đầu trong xây dựng, nội thất và công nghiệp nhờ độ bền vượt trội, chống gỉ sét và tính thẩm mỹ cao. Tại Asia Industry, chúng tôi cung cấp đa dạng phụ kiện inox như côn, kép, rắc co, tê, cút, bầu thu, đầu nối… đáp ứng mọi nhu cầu kết nối và lắp đặt. Khám phá ngay bài viết này nhé!

Phụ Kiện Inox 201/304/316 chính hãng, bền bỉ
Phụ Kiện Inox 201/304/316 chính hãng, bền bỉ

Phụ Kiện Inox Là Gì?

Phụ kiện inox là các chi tiết được sản xuất từ thép không gỉ, dùng để kết nối, chuyển hướng, phân nhánh hoặc đóng – mở dòng chảy trong hệ thống đường ống.

Với ưu điểm chống gỉ sét, độ bền cơ học cao, chịu nhiệt tốt và tính thẩm mỹ, phụ kiện inox ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, kiến trúc, nội thất, ngành thực phẩm, y tế và nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Phụ kiện inox – Giải pháp kết nối bền bỉ, thẩm mỹ cho mọi hệ thống ống.
Phụ kiện inox – Giải pháp kết nối bền bỉ, thẩm mỹ cho mọi hệ thống ống.

Đặc Tính Của Inox

Inox không chỉ nổi bật bởi độ bền chắc mà còn sở hữu nhiều đặc tính vượt trội, giúp nó trở thành vật liệu được ưa chuộng trong hầu hết các ngành công nghiệp và đời sống. Dưới đây là những đặc tính nổi bật nhất của inox: 

  • Chống ăn mòn: Nhờ hàm lượng Crom, inox ít bị gỉ sét khi tiếp xúc với nước, hóa chất. Mức độ chống ăn mòn phụ thuộc vào loại inox: 201 < 304 < 316.
  • Độ bền cao: Chịu lực, chịu áp tốt, ít biến dạng.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, uốn, đánh bóng linh hoạt.
  • Thẩm mỹ & vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi, không bám bẩn – an toàn cho ngành thực phẩm, dược phẩm.
  • Chịu nhiệt & hóa chất: Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, đặc biệt inox 316.
  • Tuổi thọ cao: Tiết kiệm chi phí thay thế, bảo trì.

Phụ kiện hàn INOX 304 201 316

Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật cơ bản của phụ kiện hàn inox:

Thông số Chi tiết
Loại sản phẩm Phụ kiện hàn inox
Tiêu chuẩn áp dụng ASTM A403 (SCH10S, SCH40S)
Xuất xứ Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc
Mác vật liệu SUS201, SUS304/304L, SUS316/316L
Độ dày (Schedule) SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
Quy cách kích thước Ø21 – Ø114
Ứng dụng Hệ thống cấp thoát nước, đường ống hóa chất, ngành thực phẩm, hệ thống PCCC

Bảng tra quy cách trọng lượng phụ kiện inox thông dụng

Bảng tra quy cách co, tê, chén hàn inox 304

Nominal Pipe Size (Inch) SCH 10S SCH 40S
90° Long Radius Elbow 45° Long Radius Elbow Straight Tee Cap 90° Long Radius Elbow 45° Long Radius Elbow Straight Tee Cap
1/2 0.061 0.030 0.090 0.040 0.078 0.039 0.181 0.046
3/4 0.078 0.039 0.129 0.052 0.103 0.052 0.258 0.059
1 0.128 0.064 0.223 0.090 0.154 0.077 0.262 0.109
1-1/4 0.206 0.103 0.356 0.113 0.260 0.130 0.463 0.145
1-1/2 0.283 0.142 0.497 0.130 0.368 0.184 0.648 0.171
2 0.478 0.239 0.681 0.168 0.652 0.326 0.893 0.234
2-1/2 0.812 0.406 1.200 0.242 1.370 0.683 1.980 0.420
3 1.140 0.571 1.570 0.362 2.040 1.020 2.610 0.664
4 1.970 0.985 2.460 0.585 3.840 1.920 4.760 1.170
5 3.420 1.710 4.040 0.978 6.480 3.240 7.840 1.900
6 4.870 2.430 5.500 1.350 9.940 4.970 9.540 2.830
8 10.000 5.010 11.070 2.490 20.100 10.100 19.560 5.110
10 15.500 7.770 19.870 3.840 35.400 17.700 32.610 8.920
12 25.900 12.500 27.860 6.150 56.200 28.100 56.650 14.100


Bảng tra quy cách bầu giảm đồng tâm, lệch tâm inox 304

Nominal Pipe Size (Inch) SCH 10S SCH 40S Nominal Pipe Size (Inch) SCH 10S SCH 40S
1/2″ x 3/8″ 0.050 0.070 3″ x 1-1/4″ 0.530 0.940
3/4″ x 3/8″ 0.070 0.090 3″ x 1-1/2″ 0.530 0.940
3/4″ x 1/2″ 0.070 0.090 3″ x 2″ 0.530 0.940
1″ x 3/8″ 0.100 0.120 3″ x 2-1/2″ 0.530 0.940
1″ x 1/2″ 0.100 0.120 4″ x 1-1/2″ 0.800 1.540
1″ x 3/4″ 0.100 0.120 4″ x 2″ 0.800 1.540
1-1/4″ x 1/2″ 0.130 0.160 4″ x 2-1/2″ 0.800 1.540
1-1/4″ x 3/4″ 0.130 0.160 4″ x 3″ 0.800 1.540
1-1/4″ x 1″ 0.130 0.160 4″ x 3-1/2″ 0.800 1.540
1-1/2″ x 1/2″ 0.190 0.250 5″ x 2-1/2″ 1.320 2.500
1-1/2″ x 3/4″ 0.190 0.250 5″ x 3″ 1.320 2.500
1-1/2″ x 1″ 0.190 0.250 5″ x 4″ 1.320 2.500
1-1/2″ x 1-1/4″ 0.190 0.250 6″ x 3″ 1.750 3.570
2″ x 1/2″ 0.280 0.380 6″ x 4″ 1.750 3.570
2″ x 3/4″ 0.280 0.380 6″ x 5″ 1.750 3.570
2″ x 1″ 0.280 0.380 8″ x 4″ 2.850 5.710
2″ x 1-1/4″ 0.280 0.380 8″ x 5″ 2.850 5.710
2″ x 1-1/2″ 0.280 0.380 8″ x 6″ 2.850 5.710
2-1/2″ x 1″ 0.440 0.730 10″ x 6″ 4.140 8.780
2-1/2″ x 1-1/4″ 0.440 0.730 10″ x 8″ 4.490 9.580
2-1/2″ x 1-1/2″ 0.440 0.730 12″ x 8″ 6.310 12.700
2-1/2″ x 2″ 0.440 0.730 12″ x 10″ 6.780 13.600
3″ x 1″ 0.530 0.940

Các Loại Phụ Kiện Inox Phổ Biến

Phụ kiện inox được sản xuất đa dạng về mẫu mã, kích thước và tiêu chuẩn để đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là những loại phổ biến nhất:

Rắc Co Inox

Rắc co inox là phụ kiện nối ống quan trọng, giúp kết nối – tháo lắp đường ống một cách linh hoạt mà vẫn đảm bảo độ kín khít cao. Nhờ được sản xuất từ thép không gỉ (inox 304, 316), rắc co inox có khả năng chống gỉ sét, chịu nhiệt và áp lực tốt, phù hợp với nhiều hệ thống dân dụng lẫn công nghiệp.

Các loại rắc co inox:

Rắc co inox ren (Threaded Union)

  • Kết nối bằng ren trong – ren ngoài.
  • Dễ dàng tháo lắp, thường dùng trong hệ thống cấp thoát nước, khí nén, công trình dân dụng.

Rắc co inox hàn (Welded Union)

  • Kết nối bằng phương pháp hàn cố định.
  • Độ kín, độ bền và khả năng chịu áp lực cao hơn rắc co ren.
  • Ứng dụng trong các hệ thống công nghiệp: dầu khí, hóa chất, lò hơi, đường ống chịu áp lực.

Rắc co inox vi sinh (Sanitary Union)

  • Dùng trong ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.
  • Đảm bảo vệ sinh, dễ vệ sinh CIP/SIP, an toàn cho môi trường yêu cầu cao về sạch sẽ
Rắc co inox (ren, hàn) – kết nối linh hoạt, tháo lắp dễ dàng
Rắc co inox (ren, hàn) – kết nối linh hoạt, tháo lắp dễ dàng

Côn Inox

Côn inox (hay còn gọi là côn thu inox, bầu giảm inox) là loại phụ kiện được dùng để chuyển đổi kích thước giữa hai đoạn ống khác nhau trong hệ thống đường ống. Sản phẩm được gia công từ inox 304, 316 với khả năng chống gỉ sét, chịu áp lực và nhiệt độ cao, đảm bảo độ bền và tính an toàn lâu dài.

Các loại côn inox phổ biến

Côn hàn inox (Welded Reducer)

  • Loại phổ biến nhất, gồm các loại như côn hàn SCH40, SCH80,..
  • Kết nối bằng hàn, đảm bảo độ kín và độ bền cơ học cao.
  • Sử dụng trong hệ thống chịu áp lực, hơi, dầu, khí nén.

Côn ren inox (Threaded Reducer)

  • Kết nối bằng ren, dễ lắp đặt – tháo rời, không cần hàn.
  • Phù hợp với hệ thống áp suất vừa và nhỏ, đường ống ngắn, thường xuyên bảo trì.

Côn đồng tâm inox (Concentric Reducer)

  • Tâm hai đầu trùng nhau.
  • Giữ trục ống thẳng hàng, thường dùng trong hệ thống đứng hoặc khi không yêu cầu chống đọng khí.

Côn lệch tâm inox (Eccentric Reducer)

  • Tâm hai đầu lệch nhau.
  • Giúp tránh đọng khí hoặc lắng cặn, thường dùng trong đường ống ngang.
Côn inox – giải pháp thay đổi kích thước đường ống, kết nối chắc chắn, kín khít và bền bỉ.
Côn inox – giải pháp thay đổi kích thước đường ống, kết nối chắc chắn, kín khít và bền bỉ.

Cút Inox

Cút inox là loại phụ kiện đường ống dùng để thay đổi hướng dòng chảy theo các góc độ khác nhau (thường là 45°, 90°, 180°). Đây là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống công nghiệp, giúp việc lắp đặt linh hoạt và đảm bảo lưu thông chất lỏng hoặc khí ổn định.

Các loại cút inox phổ biến

Cút hàn inox (Butt-weld Elbow)

  • Độ bền cơ học cao, mối hàn chắc chắn, thường dùng trong hệ thống chịu áp lực lớn.
  • Có sẵn nhiều kích thước phổ biến: DN100, DN150, DN200, DN300, DN350…, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Cút ren inox (Threaded Elbow)

  • Dễ lắp đặt, tháo rời và thay thế.
  • Thường dùng cho đường ống vừa và nhỏ.

Cút nối hạt bắp inox (Union Elbow – Bead Ferrule Elbow)

  • Hai đầu cút được thiết kế kiểu hạt bắp (bead ferrule), giúp việc lắp đặt và tháo rời nhanh chóng, dễ dàng vệ sinh.
  • Bề mặt inox bóng mịn, không bám cặn, đáp ứng tiêu chuẩn vi sinh nghiêm ngặt.

Bảng quy cách kích thước co cút hàn INOX

Đường kính co cút hàn Thông số D,  A,  B,  O,  K Tiêu chuẩn độ dày
D A B O K SCH20 SCH40 SCH80
INCH DN D mm mm mm mm mm mm mm mm
1/2” 15 21 21.3 38.1 15.7 76.2 47.8 2.6 2.77 3.73
3/4” 20 27 26.7 38.1 19.1 76.2 50.8 2.6 2.87 3.91
1” 25 34 33.4 38.1 22.5 76.2 55.6 3.2 3.38 4.55
1.1/4” 32 42 42.2 47.8 25.4 95.3 69.9 3.2 3.56 4.85
1.1/2” 40 49 48.3 57.2 28.4 114.3 82.6 3.2 3.68 5.08
2” 50 60 60.3 76.2 35.1 152.4 106.4 3.2 3.91 5.54
2.1/2” 65 76 76.0 95.3 44.5 190.5 131.8 3.6 5.16 7.01
3” 80 90 88.9 114.3 50.8 228.6 158.8 4.0 5.49 7.62
4” 100 114 114.3 152.4 63.5 304.8 209.6 4.0 6.02 8.56
5” 125 141 141.3 190.5 79.2 381.0 261.0 5.0 6.55 9.53
6” 150 168 168.3 228.6 95.3 475.2 312.7 5.0 7.11 10.97
8” 200 219 219.1 304.8 127.0 609.6 414.3 6.35 8.18 12.70
10” 250 273 273.0 381.0 158.8 762.0 517.7 6.35 9.27 15.09
12” 300 325 323.9 457.2 190.5 914.4 619.3 6.35 10.31 17.48
14” 350 355 355.6 533.4 222.3 1,066.8 711.2 7.92 11.13 19.05
16” 400 406 406.4 609.6 254.0 1,219.2 812.8 7.92 12.70 21.44
18” 450 457 457.0 685.8 285.8 1,371.6 914.4 7.92 14.27 23.83
20” 500 508 508.0 762.0 317.5 1,524.0 1,016.0 9.53 15.09 26.19
24” 600 610 610.0 914.4 381.0 1,828.8 1,219.2 9.53 17.48 30.96
Cút inox – giải pháp chuyển hướng dòng chảy bền bỉ, an toàn cho mọi hệ thống.
Cút inox – giải pháp chuyển hướng dòng chảy bền bỉ, an toàn cho mọi hệ thống.

Tê inox 

Tê inox là phụ kiện ống được dùng để chia nhánh hoặc ghép nối ba đường ống lại với nhau. Nhờ đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ, tê inox được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.

Các loại tê inox:

Tê hàn inox (Stainless Steel Butt-weld Tee)

  • Kết nối bằng hàn, đảm bảo độ kín cao, mối nối bền chắc.
  • Thường dùng trong các hệ thống chịu áp lực và nhiệt độ cao.
  • Có nhiều kích thước từ DN15 – DN350, đáp ứng nhu cầu đa dạng.

Tê ren inox (Stainless Steel Threaded Tee)

  • Kết nối bằng ren, ren trong hoặc ren ngoài, dễ tháo lắp, không cần hàn.
  • Thích hợp cho hệ thống áp suất trung bình – thấp, cần bảo trì thường xuyên.

Tê nối hạt bắp inox (Ferrule Tee)

  • Dùng nhiều trong ngành thực phẩm, dược phẩm, vi sinh, đồ uống.
  • Ưu điểm: dễ tháo lắp – vệ sinh nhanh – bề mặt trong nhẵn bóng, chống bám cặn.
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về an toàn vệ sinh trong công nghiệp chế biến.

Bảng quy cách kích thước tê hàn inox

Tê hàn đều

INCH Đường kính (DN) Đường Kính ngoài (OD) ĐVT
½” x ½” 15 x 15 21 x 21 (mm) Cái
¾” x ¾” 20 x 20 27 x 27 (mm) Cái
1” x 1” 25 x 25 34 x 34 (mm) Cái
1¼ x 1¼ 32 x 32 42 x 42 (mm) Cái
1½”” x 1½” 40 x 40 49 x 49 (mm) Cái
2” x 2” 50 x 50 60 x 60 (mm) Cái
3” x 3” 80 x 80 90 x 90 (mm) Cái
4” x 4” 100 x 100 114 x 114 (mm) Cái
5” x 5” 125 x 125 141 x 141 (mm) Cái
6” x 6” 150 x 150 168 x 168 (mm) Cái
8” x 8” 200 x 200 219 x 219 (mm) Cái
10” x 10” 250 x 250 273 x 273 (mm) Cái
12” x 12” 300 x 300 325 x 325 (mm) Cái
14” x 14” 350 x 350 355 x 355 (mm) Cái
16” x 16” 400 x 400 406 x 406 (mm) Cái
20” x 20” 500 x 500 508 x 508 (mm) Cái
24” x 24” 600 x 600 610 x 610 (mm) Cái

Tê hàn giảm (tê thu)

Quy cách sản phẩm (inch) Kích thước Run C (DN (thân chính) Kích thước Outlet M (DN (nhánh phụ)
Tê giảm 2” – 1” (DN50-DN25) DN 50 (2″) DN 25 (1″)
Tê giảm 2.5” – 1.5” (DN65-DN40) DN 65 (2.5″) DN 40 (1.5″)
Tê giảm 3” – 2” (DN80-DN50) DN 80 (3″) DN 50 (2″)
Tê giảm 4” – 2” (DN100-DN50) DN 100 (4″) DN 50 (2″)
Tê giảm 4” – 2.5” (DN100-DN65) DN 100 (4″) DN 65 (2.5″)
Tê giảm 5” – 3” (DN125-DN80) DN 125 (5″) DN 80 (3″)
Tê giảm 6” – 3” (DN150-DN80) DN 150 (6″) DN 80 (3″)
Tê giảm 6” – 4” (DN150-DN100) DN 150 (6″) DN 100 (4″)
Tê giảm 8” – 4” (DN200-DN100) DN 200 (8″) DN 100 (4″)
Tê giảm 8” – 6” (DN200-DN150) DN 200 (8″) DN 150 (6″)
Tê giảm 10” – 6” (DN250-DN150) DN 250 (10″) DN 150 (6″)
Tê giảm 10” – 8” (DN250-DN200) DN 250 (10″) DN 200 (8″)
Tê giảm 12” – 6” (DN300-DN150) DN 300 (12″) DN 150 (6″)
Tê giảm 12” – 8” (DN300-DN200) DN 300 (12″) DN 200 (8″)
Tê giảm 12” – 10” (DN300-DN250) DN 300 (12″) DN 250 (10″)
Tê inox – chia nhánh đường ống chắc chắn, kín khít và bền lâu.
Tê inox – chia nhánh đường ống chắc chắn, kín khít và bền lâu.

Đầu nối inox 

Đầu nối inox là phụ kiện dùng để liên kết các đoạn ống hoặc thiết bị trong hệ thống, đảm bảo độ kín khít, dễ tháo lắp và vệ sinh. Với chất liệu inox 304, inox 316 cao cấp, đầu nối có độ bền vượt trội, chống gỉ sét, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp hiện đại.

Các loại đầu nối inox phổ biến:

Đầu nối 1 đầu hạt bắp – 1 đầu ren 

  • Kết hợp được hệ thống ren truyền thống và hạt bắp hiện đại.
  • Linh hoạt khi lắp đặt, tiết kiệm chi phí và công sức cải tạo hệ thống.

Đầu nối thẳng hạt bắp inox

  • Dùng để nối 2 đoạn ống bằng chuẩn hạt bắp.
  • Đảm bảo độ kín tuyệt đối, bề mặt trong nhẵn bóng, dễ vệ sinh và bảo trì.
Đầu nối inox – giải pháp kết nối linh hoạt, kín khít cho mọi hệ thống đường ống.
Đầu nối inox – giải pháp kết nối linh hoạt, kín khít cho mọi hệ thống đường ống.

Lơ thu inox 

Lơ thu inox là phụ kiện được dùng để chuyển đổi kích thước giữa hai đầu nối ren có đường kính khác nhau. Nhờ đó, giúp hệ thống đường ống linh hoạt hơn khi cần kết nối các ống, van, phụ kiện inox không đồng kích cỡ. Sản phẩm được chế tạo từ inox 304, inox 316 nên có độ bền cao, chống ăn mòn, chịu được áp lực và nhiệt độ lớn, đảm bảo kết nối an toàn, kín khít và tuổi thọ lâu dài.

Các loại lơ thu inox:

  • Lơ thu ren ngoài – trong inox: 1 đầu ren ngoài, 1 đầu ren trong.
  • Lơ thu ren ngoài – ngoài inox: 2 đầu đều ren ngoài, khác kích cỡ.
Lơ thu inox – tối ưu chuyển đổi kích thước ống, bền chắc và an toàn khi vận hành.
Lơ thu inox – tối ưu chuyển đổi kích thước ống, bền chắc và an toàn khi vận hành.

 Măng sông inox 

Măng sông inox là phụ kiện nối ống dùng để liên kết hai đoạn ống hoặc phụ kiện cùng kích thước, đảm bảo kết nối chắc chắn, kín khít. Nhờ chế tạo từ inox 304, 316, măng sông có độ bền cao, chống ăn mòn, chịu áp lực – nhiệt độ lớn và tuổi thọ lâu dài.

Các loại măng sông inox:

  • Măng sông ren trong: Hai đầu ren trong, dễ tháo lắp.
  • Bán măng sông: Một đầu nối ống, một đầu hàn.
Măng sông inox – giải pháp nối ống chắc chắn, dễ lắp đặt và bền bỉ theo thời gian.
Măng sông inox – giải pháp nối ống chắc chắn, dễ lắp đặt và bền bỉ theo thời gian.

 Kép inox 

Kép inox là phụ kiện dạng ống ngắn, hai đầu tiện ren ngoài, dùng để kết nối các đoạn ống hoặc phụ kiện có ren trong. Nhờ làm từ inox 304, 316, kép inox có độ bền cơ học cao, chống gỉ sét, chịu áp lực và nhiệt độ tốt, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và kín khít.

Các loại kép inox phổ biến:

  • Kép ren ngoài: Hai đầu đều ren ngoài, kết nối nhanh chóng.
  • Bán kép: Một đầu ren ngoài, một đầu hàn trực tiếp vào ống.
Kép inox – phụ kiện nối ống thẳng, đảm bảo kín khít và độ bền cao.
Kép inox – phụ kiện nối ống thẳng, đảm bảo kín khít và độ bền cao.

Ứng Dụng Phụ Kiện Inox

Phụ kiện inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính bền bỉ, chống gỉ sét và đảm bảo vệ sinh. Một số ứng dụng tiêu biểu:

Phụ kiện inox được ứng dụng rộng rãi trong mọi ngành
Phụ kiện inox được ứng dụng rộng rãi trong mọi ngành
  • Ngành công nghiệp thực phẩm & đồ uống: Dùng trong hệ thống đường ống chế biến, vận chuyển chất lỏng, đảm bảo an toàn vệ sinh.
  • Y tế & dược phẩm: Kết nối thiết bị, đường ống vô trùng, đáp ứng yêu cầu khắt khe về độ sạch.
  • Xây dựng & kiến trúc: Ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, kết cấu công trình.
  • Công nghiệp hóa chất & năng lượng: Chịu được môi trường ăn mòn, axit, kiềm, muối, nhiệt độ cao.
  • Dân dụng: Sử dụng trong nội thất, trang trí và các hệ thống cấp thoát nước gia đình.

Nhờ tính linh hoạt và độ bền vượt trội, phụ kiện inox trở thành giải pháp kết nối an toàn, hiệu quả và thẩm mỹ cho nhiều ngành nghề.

Bảng Giá Phụ Kiện Inox Mới Nhất 2026

 BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN INOX 201 VÀ 304
 CÚT 90 ĐỘ REN TRONG  201  304
 DN6  –  11,000
 DN8  9,900  11,000
 DN10  11,000  13,200
 DN15  11,000  15,400
 DN20  16,500  24,200
 DN25  24,200  35,200
 DN32  35,200  52,800
 DN40  49,500  77,000
 DN50  73,700  116,600
 DN65  132,000  242,000
 DN80  –  341,000
 CHẾCH 45 ĐỘ REN TRONG  201  304
 DN6  –  12,100
 DN8  –  12,100
 DN10  –  14,520
 DN15  12,100  16,940
 DN20  15,730  26,620
 DN25  24,200  43,560
 DN32  38,720  58,080
 DN40  48,400  81,070
 DN50  72,600  111,320
 CÚT REN TRONG/REN NGOÀI  201  304
 DN6  –  14,300
 DN8  –  15,400
 DN10  –  16,500
 DN15  –  17,600
 DN20  –  27,500
 DN25  –  44,000
 DN32  –  52,800
 DN40  –  86,900
 DN50  –  116,600
 CÚT 2 REN NGOÀI  201  304
 DN6  –  15,400
 DN8  –  15,400
 DN10  –  17,600
 DN15  –  18,700
 DN20  –  24,200
 DN25  –  37,400
 CÚT THU REN TRONG  201  304
 DN20/15  –  25,300
 DN25/15  –  33,000
 DN25/20  –  33,000
 DN32/15  –  47,300
 DN32/20  –  47,300
 DN32/25  –  47,300
 DN40/15  –  56,100
 DN40/20  –  59,400
 DN40/25  –  62,700
 DN40/32  –  59,400
 DN50/15  –  91,300
 DN50/20  –  91,300
 DN50/25  –  91,300
 DN50/32  –  96,800
 DN50/40  –  86,900
 THẬP REN TRONG  201  304
 DN8  24,200  25,300
 DN10  26,400  31,900
 DN15  27,500  34,100
 DN20  34,100  50,600
 DN25  44,000  72,600
 TÊ 3 REN NGOÀI  201  304
 DN6  –  18,700
 DN8  –  18,700
 DN10  –  24,200
 DN15  –  26,400
 DN20  –  39,600
 DN25  –  61,600
 TÊ THU REN TRONG  201  304
 DN20/15  –  29,700
 DN25/15  –  46,200
 DN25/20  –  47,300
 DN32/15  –  69,300
 DN32/20  –  71,500
 DN32/25  –  69,300
 DN40/15  –  80,300
 DN40/20  –  83,600
 DN40/25  –  83,600
 DN40/32  –  88,000
 DN50/15  –  116,600
 DN50/20  –  126,500
 DN50/25  –  149,600
 DN50/32  –  132,000
 DN50/40  –  127,600
 201
 Tê 3 ren ngoài 15  13,200
 Tê 2 ren ngoài 15  13,200
 Tê 2 ren trong 15  13,200
 TÊ REN TRONG  201  304
 DN6  –  15,400
 DN8  13,200  15,400
 DN10  14,300  16,500
 DN15  15,400  20,900
 DN20  24,200  28,600
 DN25  34,100  46,200
 DN32  50,600  70,400
 DN40  66,000  106,700
 DN50  102,300  148,500
 DN65  178,200  313,500
 DN80  –  447,700
 MĂNG SÔNG BÓNG(TRƠN)  201  304
 DN6  –  5,500
 DN8  4,400  7,700
 DN10  5,500  8,800
 DN15  5,500  9,900
 DN20  8,800  12,100
 DN25  11,000  19,800
 DN32  15,400  25,300
 DN40  17,600  33,000
 DN50  22,000  38,500
 DN65  55,000  64,900
 DN80  77,000  118,800
 DN100  121,000  189,200
 MĂNG SÔNG BÓNG(TRƠN)  DÀY  201  304
 DN15x5mm  –  27,500
 DN20x6mm  –  39,600
 DN25x7mm  –  57,200
 DN32x7mm  –  80,300
 DN40x7mm  –  125,400
 DN50x9mm  –  262,900
 MĂNG SÔNG GỜ  201  304
 DN6  –  11,000
 DN8  7,700  9,900
 DN10  8,800  11,000
 DN15  9,900  13,200
 DN20  12,100  19,800
 DN25  19,800  26,400
 DN32  28,600  40,700
 DN40  34,100  50,600
 DN50  51,700  81,400
 RẮC CO GIOĂNG TEFLON  201  304
 DN8  29,700  31,900
 DN10  25,300  31,900
 DN15  28,600  41,800
 DN20  38,500  51,700
 DN25  55,000  70,400
 DN32  83,600  116,600
 DN40  97,900  135,300
 DN50  123,200  207,900
 DN65  215,600  335,500
 DN80  –  495,000
 RẮC CO CÔN  201  304
 DN15  –  40,700
 DN20  –  59,400
 DN25  –  75,900
 DN32  –  118,800
 DN40  –  146,300
 DN50  –  225,500
 LƠ THU REN  201  304
 DN8/6  –  8,800
 DN10/6  –  9,900
 DN10/8  7,700  11,000
 DN15/6  –  13,200
 DN15/8  8,800  13,200
 DN15/10  8,800  13,200
 DN20/8  9,900  16,500
 DN20/10  9,900  16,500
 DN20/15  9,900  16,500
 DN25/8  17,600  –
 DN25/10  17,600  –
 DN25/15  14,300  22,000
 DN25/20  14,300  22,000
 DN32/15  23,100  33,000
 DN32/20  19,800  35,200
 DN32/25  17,600  33,000
 DN40/15  31,900  38,500
 DN40/20  28,600  44,000
 DN40/25  24,200  46,200
 DN40/32  25,300  41,800
 DN50/15  39,600  60,500
 DN50/20  39,600  55,000
 DN50/25  41,800  66,000
 DN50/32  44,000  55,000
 DN50/40  33,000  69,300
 DN65/25  55,000  105,600
 DN65/32  56,100  121,000
 DN65/40  70,400  118,800
 DN65/50  62,700  110,000
 DN80/25  103,400  178,200
 DN80/32  103,400  156,200
 DN80/40  103,400  156,200
 DN80/50  103,400  178,200
 DN80/65  88,000  156,200
 KÉP ĐÚC REN NGOÀI  201  304
 DN6  –  11,000
 DN8  6,600  11,000
 DN10  6,600  11,000
 DN15  6,600  13,200
 DN20  12,100  17,600
 DN25  15,400  29,700
 DN32  24,200  35,200
 DN40  26,400  53,900
 DN50  41,800  82,500
 DN65  75,900  135,300
 DN80  –  207,900
 KÉP TIỆN 100MM  201 Ống Hàn  304 Ống Đúc
 DN6  9,900  –
 DN8  8,800  –
 DN10  9,900  13,200
 DN15  9,900  17,600
 DN20  13,200  24,200
 DN25  15,400  33,000
 DN32  24,200  44,000
 DN40  29,700  55,000
 DN50  33,000  66,000
 DN65  58,300  –
 DN80  105,600  –
 DN100  –  –
 150MM  201 Ống Hàn  304 Ống Đúc
 DN6  15,400  –
 DN8  15,400  –
 DN10  15,400  –
 DN15  15,400  27,500
 DN20  20,900  30,800
 DN25  –  53,900
 DN32  –  68,200
 DN40  –  77,000
 DN50  –  93,500
 DN65  90,200  –
 DN80  162,800  –
 DN100  –  –
 200MM  201 Ống Hàn  304 Ống Đúc
 DN6  14,300  –
 DN8  15,400  –
 DN10  16,500  –
 DN15  25,300  33,000
 DN20  27,500  44,000
 DN25  –  66,000
 DN32  –  82,500
 DN40  –  99,000
 DN50  –  110,000
 DN65  132,000  –
 DN80  194,700  –
 DN100  –  –
 KÉP LỆCH REN NGOÀI  221  334
 DN8/6  –  9,900
 DN10/8  8,800  11,000
 DN15/8  9,900  14,300
 DN15/10  9,900  14,300
 DN20/8  16,500  –
 DN20/10  17,600  –
 DN20/15  16,500  22,000
 DN25/15  20,900  29,700
 DN25/20  20,900  31,900
 DN32/15  –  45,100
 DN32/20  –  42,900
 DN32/25  –  46,200
 DN40/15  –  49,500
 DN40/20  –  49,500
 DN40/25  –  59,400
 DN40/32  –  57,200
 DN50/15  –  69,300
 DN50/20  –  69,300
 DN50/25  –  71,500
 DN50/32  –  71,500
 DN50/40  –  80,300
 1 ĐẦU REN  201 Ống Hàn  304 Ống Đúc
 DN8  4,400  6,600
 DN10  4,400  6,600
 DN15  4,400  7,700
 DN20  5,500  8,800
 DN25  7,700  13,200
 DN32  8,800  16,500
 DN40  11,000  22,000
 DN50  15,400  28,600
 DN65  28,600  57,200
 DN80  57,200  81,400
 DN100  91,300  118,800
 CÔN THU REN TRONG  201  304
 DN10/8  8,800  13,200
 DN15/8  13,200  14,300
 DN15/10  11,000  14,300
 DN20/15  13,200  19,800
 DN25/15  15,400  31,900
 DN25/20  16,500  30,800
 DN32/15  20,900  38,500
 DN32/20  20,900  36,300
 DN32/25  20,900  46,200
 DN40/15  25,300  49,500
 DN40/20  29,700  52,800
 DN40/25  34,100  58,300
 DN40/32  36,300  58,300
 DN50/15  37,400  69,300
 DN50/20  37,400  69,300
 DN50/25  36,300  69,300
 DN50/32  41,800  73,700
 DN50/40  51,700  83,600
 DN65/25  –  177,100
 DN65/32  –  211,200
 DN65/40  –  176,000
 DN65/50  –  165,000
 DN80/25  –  226,600
 DN80/32  –  239,800
 DN80/40  –  228,800
 DN80/50  –  239,800
 DN80/65  –  228,800
 BỊT REN TRONG  201  304
 DN8  7,700  –
 DN10  8,800  –
 DN15  8,800  12,100
 DN20  9,900  15,400
 DN25  13,200  23,100
 DN32  17,600  30,800
 DN40  25,300  40,700
 DN50  38,500  51,700
 DN65  –  116,600
 DN80  –  157,300
 KÉP REN TRONG/NGOÀI  201  304
 DN15  –  17,600
 DN20  –  27,500
 DN25  –  40,700

Để giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn, dưới đây là bảng giá tham khảo phụ kiện inox mới nhất năm 2026:Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, tiêu chuẩn inox cũng như yêu cầu gia công đặc biệt. Vui lòng liên hệ 0981 286 316 để nhận báo giá chính xác nhất. 

Asia Industry – Địa Chỉ Mua Phụ Kiện Inox Chính Hãng, Giá Rẻ

Asia Industry tự hào là đơn vị cung cấp phụ kiện inox chính hãng với đa dạng chủng loại, từ cút, tê, côn thu, bầu thu, rắc co, măng sông, đến đầu nối và nắp bịt. Với kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình, đảm bảo sản phẩm chắc chắn, thẩm mỹ và tối ưu chi phí vận hành.

Chúng tôi cam kết:

  • Nguồn gốc rõ ràng: Tất cả sản phẩm có chứng chỉ xuất xứ – CO, CQ, chính hãng 100%.
  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm inox 201, 304, 316 đạt tiêu chuẩn quốc tế, bền bỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt.
  • Giá cả cạnh tranh: Mức giá hợp lý, phù hợp nhu cầu từ các dự án nhỏ đến công trình công nghiệp lớn.
  • Dịch vụ tận tâm: Tư vấn lựa chọn phụ kiện phù hợp, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật khi cần.
  • Sự đa dạng & linh hoạt: Đầy đủ kích thước, chủng loại, đáp ứng mọi yêu cầu lắp đặt và thiết kế hệ thống đường ống.

Thông tin liên hệ:

📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội 

📞 Hotline: 0981 286 316

✉️ Email: vattuasia@gmail.com

🌐 Website: https://inoxsteel.vn

Verification: 7d73083624a1d92b
Zalo
Danh mục
Danh mục sản phẩm