Ống Thép STK Là Gì? Thông Số Kỹ Thuật, Quy Cách, Và Bảng Giá
25 Tháng 1, 2026
Ống thép STK xuất hiện trong hầu hết các công trình kết cấu thép, nhà xưởng và hệ thống cơ khí hiện đại. Tuy quen thuộc, nhưng không phải ai cũng hiểu rõ bản chất, tiêu chuẩn và cách lựa chọn loại ống phù hợp. Bài viết này giúp bạn nắm rõ khái niệm, thông số, phân loại và ứng dụng thực tế của ống thép STK, từ đó đưa ra quyết định chính xác và tiết kiệm chi phí cho công trình.
1. Ống thép STK là gì?

Ống thép STK là dòng thép ống mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và tuổi thọ dài. Lớp kẽm bao phủ bên ngoài giúp bảo vệ bề mặt thép trước tác động của môi trường, đặc biệt là trong điều kiện ẩm ướt hoặc ngoài trời.
Trên thị trường, tên gọi ống thép STK thường gắn liền với các ký hiệu như STK290, STK400, STK490, STK500, STK540, vốn bắt nguồn từ tiêu chuẩn JIS G3444 của Nhật Bản. Tuy nhiên, trong thực tế sử dụng tại Việt Nam, ống thép STK không nhất thiết được sản xuất đúng theo các mác thép JIS tương ứng, mà chủ yếu dùng để chỉ thép ống được mạ kẽm nhúng nóng, phân loại theo mức độ chịu lực để thuận tiện cho thi công và lựa chọn vật liệu.
Đặc điểm nổi bật của ống thép STK:
- Lớp mạ kẽm nhúng nóng giúp hạn chế rỉ sét, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ bền cơ học tốt, chịu lực ổn định, phù hợp với nhiều loại kết cấu khác nhau.
- Tính ứng dụng linh hoạt, dễ gia công, lắp đặt và bảo trì trong quá trình sử dụng.
Nhờ những ưu điểm trên, ống thép STK được ứng dụng rộng rãi trong khung giàn giáo, kết cấu nhà xưởng, cột đỡ, hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn khí và hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đây là vật liệu đáp ứng tốt các yêu cầu về an toàn, độ bền và hiệu quả kinh tế cho nhiều loại công trình hiện nay.
2. Thông số kỹ thuật của ống thép STK
Thông số kỹ thuật là yếu tố quyết định khả năng ứng dụng và độ an toàn của ống thép STK trong thực tế. Các thông số quan trọng bao gồm:
| Bảng thông số kỹ thuật của ống STK theo tiêu chuẩn ASTM A53 | ||||||
| Đường kính ngoài | Kích thước
(inch) |
Kích thước
(mm) |
Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Áp lực thử
(at) |
Áp lực thử
(kpa) |
| 21.3 | 1/2 | 15 | 2.77 | 1.27 | 48 | 4800 |
| 26.7 | 3/4 | 20 | 2.87 | 1.69 | 48 | 4800 |
| 33.4 | 1 | 25 | 3.38 | 2.5 | 48 | 4800 |
| 42.2 | 1(1/4) | 32 | 3.56 | 3.39 | 83 | 8300 |
| 48.3 | 1(1/2) | 40 | 3.68 | 4.05 | 83 | 8300 |
| 60.3 | 2 | 50 | 3.91 | 5.44 | 159 | 15900 |
| 73 | 2(1/2) | 65 | 5.16 | 8.63 | 172 | 17200 |
| 88.9 | 3 | 80 | 5.49 | 11.29 | 153 | 15300 |
|
101.6 |
3(1/2) |
90 |
3.18 | 9.53 | 9.53 | 9.53 |
| 3.96 | 11.41 | 11.41 | 11.41 | |||
| 4.78 | 19.27 | 19.27 | 19.27 | |||
|
114.3 |
4 |
100 |
3.18 | 8.71 | 70 | 7000 |
| 3.96 | 10.78 | 84 | 8400 | |||
| 4.78 | 12.91 | 98 | 9800 | |||
| 5.56 | 14.91 | 121 | 12100 | |||
|
114.3 |
5 |
125 |
3.96 | 16.04 | 70 | 7000 |
| 4.78 | 19.24 | 82 | 8200 | |||
| 5.56 | 22.31 | 94 | 9400 | |||
| 6.35 | 25.36 | 97 | 9700 | |||
|
168.3 |
6 |
150 |
3.96 | 16.04 | 70 | 7000 |
| 4.78 | 19.24 | 82 | 8200 | |||
| 5.56 | 22.31 | 94 | 9400 | |||
| 6.35 | 25.36 | 97 | 9700 | |||
|
219.1 |
8 |
200 |
4.78 | 25.26 | 54 | 5400 |
| 5.16 | 27.22 | 59 | 5900 | |||
| 5.56 | 29.28 | 63 | 6300 | |||
| 6.35 | 33.31 | 72 | 7200 | |||
3. Các loại ống thép STK phổ biến hiện nay

Ống thép STK được phân loại theo nhiều cấp độ cường độ khác nhau, phản ánh khả năng chịu lực, chịu tải và mức độ đáp ứng kỹ thuật của từng loại. Việc phân chia này giúp người dùng dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp với quy mô và yêu cầu của từng công trình. Dưới đây là là các loại ống thép STK được dùng phổ biến hiện nay:
3.1. Ống thép STK290
- STK290 là cấp độ có cường độ thấp nhất trong nhóm ống thép STK, thường được sử dụng cho các kết cấu nhẹ, ít chịu tải.
- Loại ống này phù hợp với khung mái che đơn giản, giàn treo, kết cấu phụ hoặc các hạng mục trang trí trong công trình dân dụng.
- Nhờ dễ gia công và chi phí đầu tư thấp, STK290 được ưa chuộng trong các dự án nhỏ, yêu cầu tính kinh tế cao.
3.2. Ống thép STK400
- STK400 là dòng ống thép STK được sử dụng phổ biến nhất hiện nay nhờ khả năng chịu lực ổn định và giá thành hợp lý.
- Sản phẩm thường xuất hiện trong nhà thép tiền chế, giàn giáo, cột trụ, khung kết cấu nhà dân dụng và công trình công nghiệp nhẹ.
- STK400 mang lại sự cân bằng giữa độ bền, tính an toàn và hiệu quả chi phí cho nhiều loại dự án.
3.3. Ống thép STK490
- So với STK400, ống thép STK490 có cường độ chịu kéo và chịu tải cao hơn, phù hợp với các kết cấu yêu cầu độ bền lớn.
- Loại ống này thường được dùng trong nhà xưởng quy mô lớn, nhà cao tầng, kết cấu công nghiệp nặng hoặc các công trình chịu tải trọng cao.
- Việc sử dụng STK490 giúp tăng độ ổn định và kéo dài tuổi thọ cho công trình.
3.4. Ống thép STK500
- STK500 thuộc nhóm thép cường độ cao, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong xây dựng và công nghiệp.
- Sản phẩm được ứng dụng trong các công trình cầu đường, nhà máy điện, kết cấu chịu lực lớn hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Nhờ khả năng chịu uốn và chịu kéo vượt trội, STK500 giúp nâng cao mức độ an toàn tổng thể cho hệ thống kết cấu.
3.5. Ống thép STK540
- STK540 là cấp độ cao nhất trong nhóm ống thép STK phổ biến, sở hữu khả năng chịu tải và chịu nén rất lớn.
- Loại ống này thường được sử dụng cho các công trình đặc biệt quan trọng như cầu thép, nhà máy lọc hóa dầu, kết cấu chống rung và chống động đất.
- Dù chi phí cao hơn, STK540 mang lại độ bền lâu dài và sự an tâm tối đa trong quá trình vận hành.
4. Ứng dụng ống thép STK trong thực tế

Nhờ sở hữu độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thi công, ống thép STK được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng và nông nghiệp công nghệ cao.
Xây dựng nhà thép tiền chế:
- Ống thép STK thường được lựa chọn để gia công khung nhà xưởng, nhà kho, showroom, bãi đỗ xe, sân vận động và các công trình có quy mô lớn.
- Trong hệ kết cấu tiền chế, ống STK đảm nhiệm vai trò làm cột, dầm, xà gồ và hệ giằng, giúp công trình đạt độ ổn định cao, chịu tải tốt và rút ngắn thời gian lắp dựng.
Hạ tầng kỹ thuật:
- Sản phẩm được sử dụng phổ biến làm trụ đèn chiếu sáng, trụ tín hiệu giao thông, cột bảng quảng cáo ngoài trời và hệ thống camera giám sát.
- Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, ống thép STK duy trì độ bền lâu dài, hạn chế ăn mòn và giảm chi phí bảo trì trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Công nghiệp nặng:
- Ống thép STK đóng vai trò quan trọng trong các hạng mục như nhà máy điện, nhà máy lọc hóa dầu, giàn khoan và khu công nghiệp quy mô lớn.
- Khả năng chịu lực kéo, nén và va đập cao giúp vật liệu đáp ứng tốt yêu cầu an toàn cho các kết cấu chịu tải lớn và môi trường vận hành liên tục.
Giàn giáo xây dựng:
- Trong thi công nhà cao tầng, cầu đường và công trình thủy điện, ống thép STK được dùng để sản xuất các hệ giàn giáo chịu lực.
- Ưu điểm nổi bật là khả năng chịu tải ổn định, chống biến dạng và có thể tháo lắp, tái sử dụng nhiều lần, góp phần đảm bảo an toàn lao động.
Nông nghiệp:
- Ống thép STK được ứng dụng trong xây dựng khung nhà kính, nhà màng, giàn trồng cây và hệ thống tưới tự động.
- Độ bền cao và khả năng chống gỉ giúp hệ thống vận hành ổn định, phù hợp với điều kiện môi trường ngoài trời trong thời gian dài.
Nội thất và trang trí:
- Ngoài lĩnh vực xây dựng, ống thép STK còn được sử dụng để chế tác bàn ghế, kệ trưng bày, khung mái che và các hạng mục trang trí.
- Kiểu dáng khỏe khoắn, hiện đại của vật liệu mang lại giá trị thẩm mỹ cao, đồng thời đảm bảo độ bền khi sử dụng trong không gian mở.
5. Bảng giá ống thép STK
Giá ống thép STK phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, kích thước, độ dày, bề mặt xử lý và biến động thị trường nguyên liệu. Ngoài ra, số lượng đặt hàng và thời điểm mua cũng ảnh hưởng đến mức giá thực tế.
Dưới đây là bảng giá tham khảo của ống thép STK:
| Tên sản phẩm (quy cách) | Độ dày | Khối lượng | Giá tham khảo |
| Thép ống STK | (mm) | (Kg/ Cây) | (VNĐ/kg) |
| Phi 21 | 1.6 | 4.70 | 15.600-22.600 |
| 1.9 | 5.70 | 15.600-22.600 | |
| 2.1 | 5.90 | 15.600-22.600 | |
| 2.3 | 6.40 | 15.600-22.600 | |
| 2.6 | 7.26 | 15.600-22.600 | |
| Phi 27 | 1.6 | 5.93 | 15.600-22.600 |
| 1.9 | 6.96 | 15.600-22.600 | |
| 2.1 | 7.70 | 15.600-22.600 | |
| 2.3 | 8.29 | 15.600-22.600 | |
| 2.6 | 9.36 | 15.600-22.600 | |
| Phi 34 | 1.6 | 7.56 | 15.600-22.600 |
| 1.9 | 8.89 | 15.600-22.600 | |
| 2.1 | 9.76 | 15.600-22.600 | |
| 2.3 | 10.72 | 15.600-22.600 | |
| 2.5 | 11.46 | 15.600-22.600 | |
| 2.6 | 11.89 | 15.600-22.600 | |
| 2.9 | 13.13 | 15.600-22.600 | |
| 3.2 | 14.40 | 15.600-22.600 | |
| Phi 42 | 1.6 | 9.61 | 15.600-22.600 |
| 1.9 | 11.33 | 15.600-22.600 | |
| 2.1 | 12.46 | 15.600-22.600 | |
| 2.3 | 13.56 | 15.600-22.600 | |
| 2.6 | 15.24 | 15.600-22.600 | |
| 2.9 | 16.87 | 15.600-22.600 | |
| 3.2 | 18.60 | 15.600-22.600 | |
| Phi 49 | 1.6 | 11.00 | 15.600-22.600 |
| 1.9 | 12.99 | 15.600-22.600 | |
| 2.1 | 14.30 | 15.600-22.600 | |
| 2.3 | 15.59 | 15.600-22.600 | |
| 2.5 | 16.98 | 15.600-22.600 | |
| 2.6 | 17.50 | 15.600-22.600 | |
| 2.7 | 18.14 | 15.600-22.600 | |
| 2.9 | 19.38 | 15.600-22.600 | |
| 3.2 | 21.42 | 15.600-22.600 | |
| 3.6 | 23.71 | 15.600-22.600 | |
| Phi 60 | 1.9 | 16.30 | 15.600-22.600 |
| 2.1 | 17.97 | 15.600-22.600 | |
| 2.3 | 19.61 | 15.600-22.600 | |
| 2.6 | 22.16 | 15.600-22.600 | |
| 2.7 | 22.85 | 15.600-22.600 | |
| 2.9 | 24.48 | 15.600-22.600 | |
| 3.2 | 26.86 | 15.600-22.600 | |
| 3.6 | 30.18 | 15.600-22.600 | |
| 4.0 | 33.10 | 15.600-22.600 | |
| Phi 76 | 2.1 | 22.85 | 15.600-22.600 |
| 2.3 | 24.96 | 15.600-22.600 | |
| 2.5 | 27.04 | 15.600-22.600 | |
| 2.6 | 28.08 | 15.600-22.600 | |
| 2.7 | 29.14 | 15.600-22.600 | |
| 2.9 | 31.37 | 15.600-22.600 | |
| 3.2 | 34.26 | 15.600-22.600 | |
| 3.6 | 38.58 | 15.600-22.600 | |
| 4.0 | 42.40 | 15.600-22.600 | |
| Phi 90 | 2.1 | 26.80 | 15.600-22.600 |
| 2.3 | 29.28 | 15.600-22.600 | |
| 2.5 | 31.74 | 15.600-22.600 | |
| 2.6 | 32.97 | 15.600-22.600 | |
| 2.7 | 34.22 | 15.600-22.600 | |
| 2.9 | 36.83 | 15.600-22.600 | |
| 3.2 | 40.32 | 15.600-22.600 | |
| 3.6 | 45.14 | 15.600-22.600 | |
| 4.0 | 50.22 | 15.600-22.600 | |
| Phi 114 | 2.5 | 41.06 | 15.600-22.600 |
| 2.7 | 44.29 | 15.600-22.600 | |
| 2.9 | 47.48 | 15.600-22.600 | |
| 3.0 | 49.07 | 15.600-22.600 | |
| 3.2 | 52.58 | 15.600-22.600 | |
| 3.6 | 58.50 | 15.600-22.600 | |
| 4.0 | 64.84 | 15.600-22.600 | |
| 4.5 | 73.20 | 15.600-22.600 | |
| 4.6 | 78.16 | 15.600-22.600 | |
| Phi 141.3 | 3.96 | 80.46 | 15.600-22.600 |
| 4.78 | 96.54 | 15.600-22.600 | |
| 5.16 | 103.95 | 15.600-22.600 | |
| 5.56 | 111.66 | 15.600-22.600 | |
| 6.35 | 126.80 | 15.600-22.600 | |
| Phi 168 | 3.96 | 96.24 | 15.600-22.600 |
| 4.78 | 115.62 | 15.600-22.600 | |
| 5.16 | 124.56 | 15.600-22.600 | |
| 5.56 | 133.86 | 15.600-22.600 | |
| 6.35 | 152.16 | 15.600-22.600 | |
| Phi 219.1 | 3.96 | 126.06 | 15.600-22.600 |
| 4.78 | 151.56 | 15.600-22.600 | |
| 5.16 | 163.32 | 15.600-22.600 | |
| 5.56 | 175.68 | 15.600-22.600 | |
| 6.35 | 199.86 | 15.600-22.600 |
Asia Industry – Địa chỉ mua phụ kiện inox chính hãng, giá rẻ
Asia Industry tự hào là đơn vị cung cấp phụ kiện inox chính hãng với đa dạng chủng loại, từ cút, tê, côn thu, bầu thu, rắc co, măng sông đến đầu nối và nắp bịt. Với kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi là lựa chọn tin cậy cho mọi công trình, đảm bảo sản phẩm chắc chắn, thẩm mỹ và tối ưu chi phí vận hành.
Chúng tôi cam kết nguồn gốc rõ ràng với đầy đủ CO, CQ, chất lượng inox 201, 304, 316 đạt tiêu chuẩn quốc tế, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Mức giá cạnh tranh giúp đáp ứng linh hoạt từ dự án nhỏ đến công trình công nghiệp lớn.
📍 Địa chỉ: 934 Bạch Đằng, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
📞 Hotline: 0981 286 316
✉️ Email: vattuasia@gmail.com
🌐 Website: https://inoxsteel.vn
