Ống Thép Đúc: Bảng Quy Cách, Tiêu Chuẩn & Ứng Dụng

  14 Tháng 2, 2026

  admin

Inoxsteel chuyên cung cấp ống thép đúc nhập khẩu phục vụ các dự án dầu khí, năng lượng, công nghiệp nặng và hạ tầng kỹ thuật trên toàn quốc. Sản phẩm đa dạng về tiêu chuẩn, quy cách và xuất xứ, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe của từng công trình.

Thông tin sản phẩm

  • Tiêu chuẩn áp dụng: API 5L/ ASTM A106 / ASTM A53 Grade B
  • Đường kính ngoài (OD): Phi 10 – Phi 610 mm
  • Độ dày thành ống: SCH20, STD/SCH40, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160…
  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, EU/G7, Trung Quốc… (CO–CQ đầy đủ)
  • Ứng dụng: Dẫn dầu – khí – gas, năng lượng, thực phẩm, thủy điện, cấp thoát nước, hóa dầu, phân bón, lò hơi, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xử lý môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo, thi công cầu cảng…

Ống thép đúc là gì?

Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe) là loại ống được tạo thành từ phôi thép tròn đặc, nung nóng ở nhiệt độ cao, sau đó xuyên lỗ và kéo giãn để hình thành ống rỗng liền mạch.

Khác với ống hàn, ống đúc không có đường hàn dọc thân ống, giúp tăng độ bền cơ học và khả năng chịu áp lực.

Phân loại theo vật liệu:

  • Ống thép đúc carbon
  • Ống thép đúc hợp kim chịu nhiệt
  • Ống thép đúc mạ kẽm
  • Ống thép đúc inox chống ăn mòn

Cấu tạo & đặc điểm nổi bật

1. Kết cấu liền mạch: Không có mối hàn → hạn chế nứt vỡ dưới áp lực cao.

2. Độ bền cơ học cao: Sản xuất từ phôi thép chất lượng, qua xử lý nhiệt nên có khả năng chịu lực vượt trội.

3. Chịu áp suất & nhiệt độ cao: Phù hợp cho hệ thống hơi nước, lò hơi, dầu khí.

4. Khả năng chống ăn mòn: Có thể sơn phủ, mạ kẽm hoặc dùng thép hợp kim/inox cho môi trường hóa chất.

5. Tuổi thọ dài: Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, giảm chi phí bảo trì.

Báo giá & Bảng quy cách ống thép đúc

STT Kích thước ống danh định (DN) Phi, Đường kính ngoài O.D (mm) Độ dày
(mm)
Tiêu chuẩn Độ dày
( SCH)
Trọng Lượng
(kg/m)
Giá tham khảo
(vnđ / kg)
1 DN15 21.3 2.77 STD / SCH40 1.27 19.000 – 33.000
2 DN15 21.3 3.73 XS / SCH80 1.62 19.000 – 33.000
3 DN15 21.3 4.78  SCH160 1.95 20.000 – 35.000
4 DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55 20.000 – 35.000
5 DN 20 26.7 2.87 SCH40 1.69 19.000 – 33.000
6 DN 20 26.7 3.91 SCH80 2.2 19.000 – 33.000
7 DN 20 26.7 5.56 SCH160 2.9 20.000 – 35.000
8 DN 20 26.7 7.82 XXS 3.64 20.000 – 35.000
9 DN25 33.4 3.34 SCH40 2.5 20.000 – 26.000
10 DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24 20.000 – 26.000
11 DN25 33.4 6.35 SCH160 4.24 20.000 – 26.000
12 DN25 33.4 9.09 XXS 5.45 20.000 – 26.000
13 DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39 18.000 – 24.000
14 DN32 42.2 4.85 SCH80 4.47 18.000 – 24.000
15 DN32 42.2 6.35 SCH160 5.61 18.000 – 24.000
16 DN32 42.2 9.7 XXS 7.77 18.000 – 24.000
17 DN40 48.3 3.68 SCH40 4.05 18.000 – 24.000
18 DN40 48.3 5.08 SCH80 5.41 18.000 – 24.000
19 DN40 48.3 7.14 SCH160 7.25 18.000 – 24.000
20 DN40 48.3 10.15 XXS 9.56 18.000 – 24.000
21 DN50 60.3 3.91 SCH40 5.44 18.000 – 24.000
22 DN50 60.3 5.54 SCH80 7.48 18.000 – 24.000
23 DN50 60.3 8.74 SCH120 11.11 18.000 – 24.000
24 DN50 60.3 11.07 XXS 13.44 18.000 – 24.000
25 DN65 73 5.16 SCH40 8.63 18.000 – 24.000
26 DN65 73 7.01 SCH80 11.41 18.000 – 24.000
27 DN65 73 9.53 SCH160 14.92 18.000 – 24.000
28 DN65 73 14.02 XXS 20.39 18.000 – 24.000
29 DN65 76 4.0 7.1 20.000 – 25.000
30 DN65 76 5.16 SCH40 9.01 18.000 – 24.000
31 DN65 76 7.01 SCH80 11.92 18.000 – 24.000
32 DN65 76 14.02 XXS 21.42 18.000 – 24.000
33 DN80 88.9 2.11 SCH5 4.51 18.000 – 24.000
34 DN80 88.9 3.05 SCH10 6.45 18.000 – 24.000
35 DN80 88.9 4.0 8.48 20.000 – 25.000
36 DN80 88.9 5.49 SCH40 11.31 18.000 – 24.000
37 DN80 88.9 7.62 SCH80 15.23 18.000 – 24.000
38 DN80 88.9 11.13 SCH160 21.37 18.000 – 24.000
39 DN80 88.9 15.24 XXS 27.68 18.000 – 24.000
40 DN90 101.6 5.74 SCH40 13.56 18.000 – 24.000
41 DN90 101.6 8.08 SCH80 18.67 18.000 – 24.000
42 DN100 114.3 4.0 10.88 20.000 – 25.000
43 DN100 114.3 5.0 13.47 20.000 – 25.000
44 DN100 114.3 6.02 SCH40 16.08 18.000 – 24.000
45 DN100 114.3 8.56 SCH80 22.32 18.000 – 24.000
46 DN100 114.3 11.1 SCH120 28.32 18.000 – 24.000
47 DN100 114.3 13.49 SCH160 33.54 18.000 – 24.000
48 DN125 141.3 5.0 16.8 20.000 – 25.000
49 DN125 141.3 6.55 SCH40 21.77 18.000 – 24.000
50 DN125 141.3 9.53 SCH80 30.95 18.000 – 24.000
51 DN125 141.3 12.7 SCH120 40.3 18.000 – 24.000
52 DN125 141.3 15.88 SCH160 49.12 18.000 – 24.000
53 DN150 168.3 6.35 25.35 20.000 – 25.000
54 DN150 168.3 7.11 SCH40 28.26 18.000 – 23.000
55 DN150 168.3 10.97 SCH80 42.56 18.000 – 23.000
56 DN150 168.3 14.27 SCH120 54.28 18.000 – 23.000
57 DN150 168.3 18.26 SCH160 67.56 18.000 – 23.000
58 DN200 219.1 6.35 SCH20 33.3 18.000 – 23.000
59 DN200 219.1 7.04 SCH30 36.8 18.000 – 23.000
60 DN200 219.1 8.18 SCH40 42.53 18.000 – 23.000
61 DN200 219.1 10.31 SCH60 53.08 18.000 – 23.000
62 DN200 219.1 12.7 SCH80 64.64 18.000 – 23.000
63 DN200 219.1 15.09 SCH100 75.93 18.000 – 23.000
64 DN200 219.1 18.26 SCH120 90.44 18.000 – 23.000
65 DN200 219.1 20.62 SCH140 100.92 18.000 – 23.000
66 DN200 219.1 23.01 SCH160 111.3 18.000 – 23.000
67 DN250 273.1 6.35 SCH20 41.77 18.000 – 23.000
68 DN250 273.1 7.8 SCH30 51.03 18.000 – 23.000
69 DN250 273.1 9.27 SCH40 60.31 18.000 – 23.000
70 DN250 273.1 12.7 SCH60 81.55 18.000 – 23.000
71 DN250 273.1 15.09 SCH80 96.03 18.000 – 23.000
72 DN250 273.1 18.26 SCH100 114.93 18.000 – 23.000
73 DN250 273.1 21.44 SCH120 133.1 18.000 – 23.000
74 DN250 273.1 25.4 SCH140 155.15 18.000 – 23.000
75 DN250 273.1 28.58 SCH160 172.36 18.000 – 23.000
76 DN300 323.9 6.35 SCH20 49.73 18.000 – 23.000
77 DN300 323.9 8.38 SCH30 65.2 18.000 – 23.000
78 DN300 323.9 9.53 STD 73.88 18.000 – 23.000
79 DN300 323.9 10.31 SCH40 79.73 18.000 – 23.000
80 DN300 323.9 12.7 SCH XS 97.42 18.000 – 23.000
81 DN300 323.9 14.27 SCH60 109 18.000 – 23.000
82 DN300 323.9 17.48 SCH80 132.1 18.000 – 23.000
83 DN300 323.9 21.44 SCH100 159.9 18.000 – 23.000
84 DN300 323.9 25.4 SCH120 187 18.000 – 23.000
85 DN300 323.9 25.58 SCH140 208.18 18.000 – 23.000
86 DN300 323.9 33.32 SCH160 238.8 18.000 – 23.000
87 DN350 355.6 6.35 SCH10 54.7 18.000 – 23.000
88 DN350 355.6 7.92 SCH20 67.92 18.000 – 23.000
89 DN350 355.6 9.53 SCH30 81.33 18.000 – 23.000
90 DN350 355.6 11.13 SCH40 94.55 18.000 – 23.000
91 DN350 355.6 15.09 SCH60 126.7 18.000 – 23.000
92 DN350 355.6 12.7 SCH XS 107.4 18.000 – 23.000
93 DN350 355.6 19.05 SCH80 158.1 18.000 – 23.000
94 DN350 355.6 23.83 SCH100 195 18.000 – 23.000
95 DN350 355.6 27.79 SCH120 224.7 18.000 – 23.000
96 DN350 355.6 31.75 SCH140 253.56 18.000 – 23.000
97 DN350 355.6 35.71 SCH160 281.7 18.000 – 23.000
98 DN400 406.4 6.35 SCH10 62.64 18.000 – 24.000
99 DN400 406.4 7.92 SCH20 77.89 18.000 – 24.000
100 DN400 406.4 9.53 STD / SCH30 93.27 18.000 – 24.000
101 DN400 406.4 12.7 XS/ SCH40 123.3 18.000 – 24.000
102 DN400 406.4 16.66 SCH60 160.1 18.000 – 24.000
103 DN400 406.4 21.44 SCH80 203.5 18.000 – 24.000
104 DN400 406.4 26.19 SCH100 245.6 18.000 – 24.000
105 DN400 406.4 30.96 SCH120 286.6 18.000 – 24.000
106 DN400 406.4 36.53 SCH140 333.19 18.000 – 24.000
107 DN400 406.4 40.49 SCH160 365.4 18.000 – 24.000
108 DN450 457.2 6.35 SCH10 70.57 18.000 – 24.000
109 DN450 457.2 7.92 SCH20 87.71 18.000 – 24.000
110 DN450 457.2 11.13 SCH30 122.4 18.000 – 24.000
111 DN450 457.2 9.53 STD 105.2 18.000 – 24.000
112 DN450 457.2 14.27 SCH40 155.85 18.000 – 24.000
113 DN450 457.2 19.05 SCH60 205.74 18.000 – 24.000
114 DN450 457.2 12.7 SCH XS 139.2 18.000 – 24.000
115 DN450 457.2 23.88 SCH80 254.6 18.000 – 24.000
116 DN450 457.2 29.36 SCH100 310.02 18.000 – 24.000
117 DN450 457.2 34.93 SCH120 363.6 18.000 – 24.000
118 DN450 457.2 39.67 SCH140 408.55 18.000 – 24.000
119 DN450 457.2 45.24 SCH160 459.4 18.000 – 24.000
120 DN500 508 6.35 SCH10 78.55 18.000 – 24.000
121 DN500 508 9.53 SCH20 117.2 18.000 – 24.000
122 DN500 508 12.7 SCH30 155.1 18.000 – 24.000
123 DN500 508 9.53 SCH40s 117.2 18.000 – 24.000
124 DN500 508 15.09 SCH40 183.46 18.000 – 24.000
125 DN500 508 20.62 SCH60 247.8 18.000 – 24.000
126 DN500 508 12.7 SCH XS 155.1 18.000 – 24.000
127 DN500 508 26.19 SCH80 311.2 18.000 – 24.000
128 DN500 508 32.54 SCH100 381.5 18.000 – 24.000
129 DN500 508 38.1 SCH120 441.5 18.000 – 24.000
130 DN500 508 44.45 SCH140 508.11 18.000 – 24.000
131 DN500 508 50.01 SCH160 564.8 18.000 – 24.000
132 DN600 609,6 6.35 SCH10 94.53 18.000 – 24.000
133 DN600 609,6 9.53 SCH20 141.12 18.000 – 24.000
134 DN600 609,6 14.27 SCH30 209.61 18.000 – 24.000
135 DN600 609,6 9.53 STD 141,12 18.000 – 24.000
136 DN600 609,6 17.48 SCH40 255.4 18.000 – 24.000
137 DN600 609,6 24.61 SCH60 355.3 18.000 – 24.000
138 DN600 609,6 12.7 SCH XS 187.1 18.000 – 24.000
139 DN600 609,6 30.96 SCH80 442.1 18.000 – 24.000
140 DN600 609,6 38.39 SCH100 547.7 18.000 – 24.000
141 DN600 609,6 46.02 SCH120 640 18.000 – 24.000
142 DN600 609,6 52.37 SCH140 720.2 18.000 – 24.000
143 DN600 609,6 59.54 SCH160 808.2 18.000 – 24.000

Hướng dẫn mua ống thép đúc trên toàn quốc

Bước 1: Gửi yêu cầu (DN, SCH, tiêu chuẩn, số lượng, địa điểm giao hàng) để nhận báo giá chi tiết.

Bước 2: Khách hàng có thể đến trực tiếp văn phòng Inoxsteel để trao đổi kỹ thuật và thương thảo điều khoản.

Bước 3: Thống nhất giá, khối lượng, tiến độ, phương thức giao nhận và thanh toán → ký hợp đồng cung ứng.

Bước 4: Chuẩn bị mặt bằng, đường xe tải và vị trí tập kết hàng.

Bước 5: Kiểm tra số lượng, quy cách, chứng từ và thanh toán theo thỏa thuận.

  • Hỗ trợ giao nhanh bằng xe tải lớn – đáp ứng tiến độ dự án.
  • Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng.
  • Đầy đủ hóa đơn và CO–CQ từ nhà sản xuất.
  • Dung sai đúng theo tiêu chuẩn nhà máy.
  • Nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu.

Quy trình sản xuất ống thép đúc

Quy trình sản xuất tiêu chuẩn gồm:

  1. Cắt phôi thép tròn
  2. Gia nhiệt phôi
  3. Xuyên lỗ tạo rỗng
  4. Cán – kéo giãn định hình
  5. Điều chỉnh đường kính
  6. Nắn thẳng
  7. Cắt theo chiều dài
  8. Xử lý nhiệt (nếu yêu cầu)
  9. Kiểm tra siêu âm, thử áp lực
  10. Đóng bó, ghi nhãn và xuất xưởng

Tất cả sản phẩm trước khi xuất kho đều được kiểm tra cơ tính, thử kéo, thử áp lực nhằm đảm bảo an toàn kỹ thuật.

Các loại ống thép đúc phổ biến

1. Ống thép đúc kết cấu: Dùng trong cơ khí chế tạo, khung chịu lực.

2. Ống đúc dẫn dầu – khí: Ứng dụng trong khai thác mỏ, nhà máy lọc dầu.

3. Ống đúc chịu áp cao: Sử dụng cho lò hơi, thủy điện, nhiệt điện.

4. Ống đúc dẫn hóa chất: Phục vụ ngành hóa dầu, phân bón, xử lý môi trường.

5. Ống đúc đóng tàu & công trình biển: Chịu áp lực và ăn mòn trong môi trường nước mặn.

Cam kết từ Aisia Industry

✔ Sản phẩm mới 100%
✔ Đầy đủ chứng từ CO–CQ
✔ Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
✔ Giao hàng đúng tiến độ
✔ Giá cạnh tranh
✔ Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi

Inoxsteel luôn đặt chất lượng và uy tín lên hàng đầu, đồng hành cùng các dự án công nghiệp lớn nhỏ trên toàn quốc.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Verification: 7d73083624a1d92b