Bảng tra Trọng lượng Inox 304 chính xác – Tấm, Ống, Hộp & Cách tính nhanh
17 Tháng 12, 2025
Inox 304 là vật liệu được sử dụng phổ biến trong công nghiệp nhờ độ bền cao, chống ăn mòn tốt và tính ổn định lâu dài. Tuy nhiên, để lựa chọn đúng quy cách, tính toán chi phí và tải trọng chính xác, việc tra cứu trọng lượng inox 304 theo từng kích thước là bước không thể bỏ qua. Trong bài viết này, Asia Industry cung cấp bảng tra trọng lượng inox 304 chi tiết cho tấm, ống và inox hộp, kèm công thức tính chuẩn kỹ thuật, giúp bạn chủ động tính khối lượng, hạn chế sai số và tối ưu hiệu quả thi công.

Tại sao cần tính trọng lượng inox?
Việc tính toán chính xác trọng lượng inox 304 đóng vai trò quan trọng trong quá trình mua vật tư, thi công và vận hành công trình. Cụ thể, việc này mang lại các lợi ích sau:
- Chủ động tính toán chi phí: Trọng lượng inox là căn cứ để báo giá, dự toán vật tư và ước tính chi phí vận chuyển. Nắm rõ khối lượng giúp hạn chế phát sinh chi phí ngoài kế hoạch.
- Tối ưu vận chuyển và lắp đặt: Biết trước trọng lượng inox giúp lựa chọn phương tiện vận chuyển phù hợp, đồng thời bố trí nhân lực và thiết bị nâng hạ an toàn, hiệu quả.
- Đảm bảo an toàn và độ bền kết cấu: Trọng lượng inox ảnh hưởng trực tiếp đến tải trọng và khả năng chịu lực của hệ thống. Tính toán đúng giúp công trình vận hành ổn định và bền vững lâu dài.
- Kiểm soát chất lượng vật tư: So sánh trọng lượng thực tế với bảng tra giúp kiểm tra quy cách inox, hạn chế sai lệch khi nhận hàng từ nhà cung cấp.
Các thông số cần biết khi tính trọng lượng inox
Để tính chính xác trọng lượng inox (đặc biệt là inox 304), bạn cần xác định đầy đủ các thông số kỹ thuật cơ bản dưới đây. Việc thiếu hoặc sai một thông số có thể dẫn đến chênh lệch khối lượng và chi phí thực tế.
- Chất liệu inox: Cần xác định đúng mác thép inox sử dụng như inox 201, inox 304 hoặc inox 316, bởi mỗi loại có khối lượng riêng khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả tính toán.
- Đường kính ngoài – OD (đối với ống tròn inox): Là khoảng cách lớn nhất đo từ mép ngoài bên này sang mép ngoài đối diện của ống. Đây là thông số quan trọng nhất trong công thức tính trọng lượng ống tròn.
- Kích thước cạnh (đối với inox hộp, V inox): Là chiều dài các cạnh liền kề của tiết diện hộp hoặc thanh V, thường được tính bằng mm.
- Độ dày thành inox: Là khoảng cách từ bề mặt trong đến bề mặt ngoài của ống hoặc hộp inox. Độ dày càng lớn thì trọng lượng trên mỗi mét dài càng cao.
- Chiều dài sản phẩm cần tính: Là tổng chiều dài ống inox, hộp inox hoặc V inox cần tính trọng lượng, thường quy đổi về đơn vị mét (m), áp dụng cho từng cây hoặc toàn bộ lô hàng.
Cách tính trọng lượng tấm inox 304
Trong thực tế, để xác định chính xác trọng lượng tấm inox 304, bạn có thể áp dụng công thức tính thủ công theo khối lượng riêng. Cách này đặc biệt hữu ích khi tính toán các tấm inox có kích thước đặc thù hoặc khi cần đối chiếu khối lượng thực tế trong thi công và mua bán vật tư.

Công thức tính trọng lượng tấm inox 304:
Trọng lượng (kg)= Chiều dài (m) × Chiều rộng (m) × Độ dày (m) × 7.930
Trong đó:
- T: Độ dày tấm inox (m)
- W: Chiều rộng tấm inox (m)
- L: Chiều dài tấm inox (m)
- 7.930 kg/m³: Khối lượng riêng của inox 304
Lưu ý: Các kích thước cần quy đổi về đơn vị mét (m) trước khi tính.
Ví dụ minh họa
Giả sử bạn có một tấm inox 304 với kích thước:
- Độ dày: 1 mm (0,001 m)
- Chiều rộng: 1 m
- Chiều dài: 2 m
Áp dụng công thức:
0,001×1×2×7.930=15,86 kg
➡ Trọng lượng tấm inox 304 ≈ 15,86 kg
Lưu ý khi áp dụng công thức
- Trọng lượng tính toán mang tính kỹ thuật tham khảo, có thể chênh lệch nhỏ so với cân thực tế.
- Với tấm inox cắt, đột lỗ hoặc gia công, cần trừ phần thể tích bị loại bỏ.
- Độ dày thực tế có thể sai số nhẹ so với thông số danh nghĩa.
Bảng tra trọng lượng Tấm inox 304, 201, 316, 430
Bảng tra trọng lượng inox giúp xác định khối lượng tấm inox trên mỗi mét vuông (kg/m²) dựa theo độ dày tiêu chuẩn. Chỉ cần đối chiếu độ dày, người dùng có thể nhanh chóng ước tính trọng lượng vật tư để báo giá, vận chuyển và thi công chính xác hơn.
Số liệu trong các bảng dưới đây được tính theo khối lượng riêng tiêu chuẩn của từng mác inox, sai số thực tế có thể ±3–5% tùy nhà sản xuất.
Bảng Tra Trọng Lượng Tấm Inox 304
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m²) |
| 0.1 | 0.793 |
| 0.2 | 1.586 |
| 0.3 | 2.379 |
| 0.4 | 3.172 |
| 0.5 | 3.965 |
| 0.6 | 4.758 |
| 0.8 | 6.344 |
| 1.0 | 7.930 |
| 1.2 | 9.516 |
| 1.5 | 11.895 |
| 2.0 | 15.860 |
| 3.0 | 23.790 |
| 4.0 | 31.720 |
| 5.0 | 39.650 |
| 6.0 | 47.580 |
| 8.0 | 63.440 |
| 10.0 | 79.300 |
| 15.0 | 118.950 |
| 20.0 | 158.600 |
➡ Inox 304 được sử dụng phổ biến trong cơ khí, xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao.
Bảng Tra Trọng lượng tấm inox 201
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m²) |
| 0.1 | 0.795 |
| 0.2 | 1.588 |
| 0.3 | 2.381 |
| 0.4 | 3.174 |
| 0.5 | 3.967 |
| 0.6 | 4.760 |
| 0.8 | 6.346 |
| 1.0 | 7.932 |
| 1.2 | 9.518 |
| 1.5 | 11.897 |
| 2.0 | 15.862 |
| 3.0 | 23.792 |
| 4.0 | 31.722 |
| 5.0 | 39.652 |
| 6.0 | 47.582 |
| 8.0 | 63.442 |
| 10.0 | 79.302 |
| 15.0 | 118.952 |
| 20.0 | 158.602 |
Inox 201 có trọng lượng tương đương inox 304, thường được lựa chọn khi cần tối ưu chi phí.
Bảng Tra Trọng lượng tấm inox 316
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m²) |
| 0.1 | 0.792 |
| 0.2 | 1.585 |
| 0.3 | 2.378 |
| 0.4 | 3.171 |
| 0.5 | 3.964 |
| 0.6 | 4.757 |
| 0.8 | 6.343 |
| 1.0 | 7.929 |
| 1.2 | 9.515 |
| 1.5 | 11.894 |
| 2.0 | 15.859 |
| 3.0 | 23.789 |
| 4.0 | 31.719 |
| 5.0 | 39.649 |
| 6.0 | 47.579 |
| 8.0 | 63.439 |
| 10.0 | 79.299 |
| 15.0 | 118.949 |
| 20.0 | 158.599 |
Inox 316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn, phù hợp môi trường hóa chất, nước biển.
Bảng Tra Trọng lượng tấm inox 430
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m²) |
| 0.1 | 0.794 |
| 0.2 | 1.587 |
| 0.3 | 2.380 |
| 0.4 | 3.173 |
| 0.5 | 3.966 |
| 0.6 | 4.759 |
| 0.8 | 6.345 |
| 1.0 | 7.931 |
| 1.2 | 9.517 |
| 1.5 | 11.896 |
| 2.0 | 15.861 |
| 3.0 | 23.791 |
| 4.0 | 31.721 |
| 5.0 | 39.651 |
| 6.0 | 47.581 |
| 8.0 | 63.441 |
| 10.0 | 79.301 |
| 15.0 | 118.951 |
| 20.0 | 158.601 |
Inox 430 thuộc nhóm ferritic, thường dùng cho các ứng dụng trang trí và gia dụng.
Bảng trên thể hiện trọng lượng ống inox theo kích thước phổ biến, tuy nhiên để đọc đúng thông số Φ, độ dày và chiều dài tiêu chuẩn, bạn nên xem thêm tiêu chuẩn quy cách ống inox.
Cách tính trọng lượng ống inox

Cách tính trọng lượng ống tròn inox
Để tính trọng lượng ống inox tròn chính xác, bạn cần biết các thông số cơ bản: chất liệu inox, đường kính ngoài, độ dày thành ống và chiều dài ống. Mỗi loại inox có khối lượng riêng (tỉ trọng) khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến khối lượng sản phẩm.
Công thức chuẩn:
W=Tỉ trọng×t×(D−t)
Trong đó:
- W: Trọng lượng ống trên 1 mét (kg/m)
- Tỉ trọng: Khối lượng riêng của vật liệu
- Inox 304/304L: 7.93 g/cm³
- Inox 316/316L: 7.98 g/cm³
- t: Độ dày thành ống (mm)
- D: Đường kính ngoài (mm)
Công thức quy đổi thường dùng:
- Inox 304/304L:
W=0,02491×t×(D−t)
- Inox 316/316L:
W=0,02507×t×(D−t)
Ví dụ:
- Chất liệu: Inox 304
- Đường kính ngoài: 31,8 mm
- Độ dày: 1,5 mm
- Chiều dài: 6 m
W=0,02491×1,5×(31,8−1,5)≈1,132 kg/m
➡ Tổng trọng lượng ống dài 6 m:
1,132×6≈6,792 kg
Công thức tính trọng lượng ống hộp inox
Đối với ống inox hộp (vuông hoặc chữ nhật), trọng lượng được tính dựa trên 2 cạnh của hộp, độ dày thành hộp và chất liệu inox.
Cách tính trọng lượng ống hộp vuông inox
Trọng lượng hộp vuông inox phụ thuộc vào độ dài cạnh, độ dày thành ống, chiều dài và khối lượng riêng của inox.
Công thức tính:
W=(a−t)×t×L×0,0317×4
Trong đó:
- W: Khối lượng hộp inox (kg)
- a: Độ dài cạnh hộp (mm)
- t: Độ dày thành hộp (mm)
- L: Chiều dài hộp (m)
- 0,0317: Hằng số quy đổi từ khối lượng riêng inox 304/304L (kg/mm²·m)
- 4: Số cạnh của hộp vuông
Ví dụ minh họa:
Hộp vuông inox 50 mm, độ dày 1,2 mm, chiều dài 6 m:
W=(50−1,2)×1,2×6×0,0317×4≈111,38 kg
➡ Trọng lượng hộp inox vuông 6 m ≈ 111,4 kg
Cách tính trọng lượng ống hộp chữ nhật inox
Trọng lượng hộp chữ nhật inox phụ thuộc vào cạnh lớn, cạnh nhỏ, độ dày, chiều dài và khối lượng riêng.
Công thức tính:
W=[(D1+D2)/2−t]×t×L×0,0317×4
Trong đó:
- W: Khối lượng hộp inox (kg)
- D1, D2: Cạnh lớn và cạnh nhỏ (mm)
- t: Độ dày thành hộp (mm)
- L: Chiều dài hộp (m)
- 0,0317: Hằng số quy đổi
- 4: Số cạnh của hộp
Ví dụ minh họa
Hộp chữ nhật inox 20×40 mm, độ dày 1,2 mm, chiều dài 6 m:
W=[(20+40)/2−1,2]×1,2×6×0,0317×4≈28,57 kg
➡ Trọng lượng hộp chữ nhật inox 6 m ≈ 28,6 kg
Lưu ý khi tính khối lượng hộp inox
- Đo thực tế các cạnh và độ dày để tính chính xác.
- Trọng lượng tính toán là tham khảo kỹ thuật, có thể sai số ±3–5% so với cân thực tế.
- Hộp inox vuông và chữ nhật dùng công thức khác nhau do số cạnh và hình dạng tiết diện.
Bảng Tra Trọng Lượng Ống Inox
Bảng tra Khối lượng ống tròn inox 304
| Bảng quy chuẩn tra cứu khối lượng ống tròn inox | ||||||||||||
| Đơn vị: kg/cây 6m | ||||||||||||
| Φ (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1 | 1.2 | 1.5 | 2 |
| 8 | 0.35 | 0.38 | 0.45 | 0.56 | 0.66 | |||||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.54 | 0.67 | 0.8 | 0.92 | 1.04 | |||||
| 11.5 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.82 | 0.98 | 1.13 | 1.28 | 1.43 | 1.57 | |||
| 12.7 | 0.56 | 0.61 | 0.74 | 0.91 | 1.06 | 1.26 | 1.42 | 1.59 | 1.75 | |||
| 13.8 | 0.61 | 0.66 | 0.8 | 0.99 | 1.18 | 1.37 | 1.55 | 1.74 | 1.91 | |||
| 15.9 | 0.7 | 0.77 | 0.93 | 1.15 | 1.37 | 1.59 | 1.81 | 2.02 | 2.23 | 2.64 | 3.23 | |
| 19.1 | 0.84 | 0.93 | 1.12 | 1.39 | 1.66 | 1.93 | 2.19 | 2.45 | 2.71 | 3.21 | 3.95 | |
| 22.2 | 0.98 | 1.08 | 1.3 | 1.62 | 1.94 | 2.25 | 2.56 | 2.87 | 3.17 | 3.77 | 4.64 | |
| 25.4 | 1.49 | 1.86 | 2.22 | 2.58 | 2.94 | 3.3 | 3.65 | 4.4 | 5.36 | |||
| 27.2 | 1.6 | 2 | 2.39 | 2.77 | 3.16 | 3.54 | 3.92 | 4.66 | 5.76 | 7.35 | ||
| 31.8 | 1.88 | 2.34 | 2.8 | 3.25 | 3.7 | 4.16 | 4.6 | 6.49 | 6.79 | 8.91 | ||
| 38.1 | 2.25 | 2.81 | 3.36 | 3.91 | 4.46 | 5 | 5.54 | 6.62 | 8.21 | 10.79 | ||
| 42 | 3.1 | 3.71 | 4.32 | 4.93 | 5.33 | 6.13 | 7.32 | 9.08 | 11.96 | |||
| 50.8 | 3.76 | 4.5 | 5.24 | 5.98 | 6.71 | 7.44 | 8.9 | 11.05 | 14.59 | |||
| 60.5 | 6.26 | 7.14 | 8.02 | 8.89 | 8.94 | 13.23 | 17.49 | |||||
| 63.5 | 6.57 | 7.5 | 8.42 | 9.34 | 11.17 | 13.9 | 18.38 | |||||
| 76.2 | 9.02 | 10.13 | 11.24 | 13.45 | 16.75 | 22.18 | ||||||
| 89.1 | 11.86 | 13.17 | 15.77 | 19.64 | 26.04 | |||||||
| 101.6 | 18.01 | 22.44 | 29.77 | |||||||||
| 114.3 | 20.28 | 25.29 | 33.57 | |||||||||
| 139.8 | 24.86 | 31.01 | 41.19 | |||||||||
Bảng Tra Khối Lượng ống hộp inox
| Bảng quy chuẩn tra cứu khối lượng ống hộp inox | ||||||||||||
| Đơn vị: kg/cây 6m | ||||||||||||
| Kích thước (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1 | 1.2 | 1.5 | 2 |
| 10×10 | 0.54 | 0.6 | 0.72 | 0.89 | 1.06 | 1.23 | 1.39 | 1.55 | ||||
| 12.7×12.7 | 0.7 | 0.77 | 0.93 | 1.13 | 1.37 | 1.59 | 1.8 | 2.01 | 2.22 | 2.62 | ||
| 15×15 | 0.83 | 0.91 | 1.1 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.4 | 2.65 | 3.14 | 3.84 | |
| 20×20 | 1.48 | 1.85 | 2.2 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 4.28 | 5.27 | |||
| 25×25 | 1.86 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.46 | 5.43 | 6.7 | 8.74 | ||
| 30×30 | 2.8 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | 10.65 | |||
| 38×38 | 4.26 | 4.96 | 5.65 | 6.34 | 7.03 | 8.39 | 10.41 | 13.69 | ||||
| 40×40 | 4.49 | 5.23 | 5.96 | 6.69 | 7.41 | 8.85 | 10.98 | 14.48 | ||||
| 50×50 | 7.48 | 8.4 | 9.32 | 11.13 | 13.81 | 18.26 | ||||||
| 60×60 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | |||||||
| 10×20 | 0.83 | 0.91 | 1.1 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.4 | 2.65 | 3.13 | ||
| 10×40 | 1.86 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.56 | 5.43 | ||||
| 13×26 | 1.44 | 1.8 | 2.15 | 2.49 | 2.85 | 3.18 | 3.51 | 4.17 | ||||
| 15×30 | 1.67 | 2.08 | 2.49 | 2.98 | 3.29 | 3.69 | 4.08 | 4.85 | 5.89 | |||
| 20×40 | 2.8 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | 10.65 | |||
| 25×50 | 3.51 | 4.2 | 4.89 | 5.58 | 6.26 | 6.98 | 8.28 | 10.27 | 13.5 | |||
| 30×60 | 5.06 | 5.89 | 6.72 | 7.54 | 8.36 | 9.99 | 12.41 | 16.86 | ||||
| 30×90 | 9 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | ||||||
| 40×80 | 9 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | ||||||
| 45×95 | 10.53 | 11.83 | 13.12 | 15.7 | 19.64 | 25.87 | ||||||
Bảng tra Khối lượng Cây Đặc inox
|
Bảng quy chuẩn khối lượng dây đặc inox |
|||||||||||||||
| Φ (mm) | 1 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.4 | 2.8 | 3 | 3.5 | 3.8 | 4.2 | 5.3 |
| Khối lượng (kg/100m) | 0.6 | 0.7 | 0.9 | 1.2 | 1.4 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4.8 | 5.5 | 7.5 | 8.9 | 11 | 17 |
|
Bảng quy chuẩn khối lượng cây đặc inox |
|||||||||||||||
| Φ (mm) | 4 | 4.5 | 4.6 | 4.8 | 5.3 | 6 | 6.3 | 6.8 | 7 | 8 | 10 | 12 | 16 | 18 | 22 |
| Khối lượng (kg/cây 6m) | 0.6 | 0.8 | 0.8 | 0.9 | 1 | 1.3 | 1.5 | 1.7 | 1.8 | 2.4 | 3.7 | 5.4 | 9.6 | 12.1 | 18.1 |
Bảng tra trên mang tính tham khảo tiêu chuẩn. Trong thực tế thi công, trọng lượng inox sẽ ảnh hưởng đến việc lựa chọn mặt bích inox, khớp nối mềm inox và các phụ kiện đường ống inox phù hợp với tải trọng hệ thống.
Mua Hộp, Tấm Inox 304 Chất Lượng – Giá Tốt Tại Asia Industry
Khi bạn đã nắm rõ cách tính trọng lượng và tra được kích thước phù hợp, bước tiếp theo là chọn nhà cung cấp inox uy tín để đảm bảo vật liệu đạt chất lượng kỹ thuật, đúng kích thước và có giá cạnh tranh. Asia Industry tự hào là đơn vị cung cấp hộp inox, tấm inox 304 và các phụ kiện inox công nghiệp hàng đầu với tiêu chí:
Chất lượng inox cam kết
- Inox 304/304L chính hãng, đạt chuẩn ASTM, JIS, AISI.
- Kiểm tra độ dày, bề mặt, khối lượng thực tế trước khi xuất kho.
- Bảo quản đúng quy cách, hạn chế trầy xước và ăn mòn.
Giá tốt – minh bạch
- Báo giá rõ ràng theo quy cách, độ dày, số lượng.
- Hỗ trợ báo giá nhanh trong ngày, cạnh tranh theo thị trường.
- Ưu đãi cho đơn hàng lớn và khách hàng lâu năm.
Dịch vụ tận tâm
- Tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ tính trọng lượng – chọn kích thước phù hợp.
- Giao hàng toàn quốc, đúng tiến độ, đóng gói chắc chắn.
- Hỗ trợ sau bán và xử lý nhanh nếu sai quy cách.
Sản phẩm cung cấp
- Hộp inox 304, tấm inox 304, ống tròn inox 304 chuẩn kỹ thuật
- Gia công inox theo yêu cầu: cắt, hàn, uốn
👉 Asia Industry sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong việc lựa chọn inox 304 chất lượng, đúng tiêu chuẩn và tối ưu chi phí cho công trình.
